Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
花红柳绿
huā hóng liǔ lǜ

hoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân

Cụm từ
花户
huā hù

người đăng ký cư trú của một ngôi nhà

Cụm từ
划花
huà huā

khắc (trên sứ,...)

Cụm từ
哗哗
huā huā

âm thanh nước chảy róc rách

Cụm từ
画画
huà huà

vẽ; tô màu

Cụm từ
花花肠子
huā huā cháng zi

(tiếng lóng) âm mưu xảo quyệt

Tiếng lóng xã hội
花花搭搭
huā hua dā dā

hỗn hợp; không đồng đều về kết cấu

Cụm từ
花花公主
huā huā gōng zhǔ

cô gái ăn chơi

Cụm từ
花花公子
huā huā gōng zǐ

tay chơi

Cụm từ
花花绿绿
huā huā lǜ lǜ

sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
滑环
huá huán

vòng trượt; vòng góp (kỹ thuật điện)

Cụm từ
花环
huā huán

vòng hoa; vòng kết hoa

Cụm từ
花黄
huā huáng

hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)

Cụm từ
花花世界
huā huā shì jiè

thế giới phồn hoa; thế giới hưởng lạc

Cụm từ
画虎不成反类犬
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
花卉
huā huì

hoa và cây cảnh

Cụm từ
花会
huā huì

hội chợ hoa hoặc lễ hội hoa

Cụm từ
画虎类犬
huà hǔ lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét

Thành ngữ
花活
huā huó

mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
花火
huā huǒ

pháo hoa

Cụm từ
huái

do dự; di chuyển qua lại

Từ vựng
huài

biến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]

Từ vựng
huài

xấu; bị hỏng; hư; hỏng; (hậu tố) cực kỳ

Từ vựng
huái

dùng trong 徘徊[pai2 huai2]

Từ vựng
huái

biến thể tiếng Nhật của 懷|怀[huai2]

Từ vựng
怀
huái

vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến; ấp ủ trong lòng; mang thai (một đứa trẻ)

Từ vựng
huái

cây hoè (Sophora japonica)

Từ vựng
Huái

tên một con sông

Từ vựng
huái

(nông nghiệp) cày bằng bừa

Từ vựng
huái

mang trong ngực hoặc ống tay; bao bọc, che giấu

Từ vựng