Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân
người đăng ký cư trú của một ngôi nhà
khắc (trên sứ,...)
âm thanh nước chảy róc rách
vẽ; tô màu
(tiếng lóng) âm mưu xảo quyệt
hỗn hợp; không đồng đều về kết cấu
cô gái ăn chơi
tay chơi
sặc sỡ; lòe loẹt
vòng trượt; vòng góp (kỹ thuật điện)
vòng hoa; vòng kết hoa
hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)
thế giới phồn hoa; thế giới hưởng lạc
cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng
hoa và cây cảnh
hội chợ hoa hoặc lễ hội hoa
cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét
mánh khóe; lừa dối
pháo hoa
do dự; di chuyển qua lại
biến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]
xấu; bị hỏng; hư; hỏng; (hậu tố) cực kỳ
dùng trong 徘徊[pai2 huai2]
biến thể tiếng Nhật của 懷|怀[huai2]
vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến; ấp ủ trong lòng; mang thai (một đứa trẻ)
cây hoè (Sophora japonica)
tên một con sông
(nông nghiệp) cày bằng bừa
mang trong ngực hoặc ống tay; bao bọc, che giấu