华
tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
华 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tráng lệ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 华 cùng cụm 中华 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là huá, từ thường mang nghĩa “tráng lệ”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là huā, từ thường mang nghĩa “bông hoa”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là huà, từ thường mang nghĩa “Núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sang trọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người Hoa hoặc người gốc Hoa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Washington (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.