Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
附属品
fù shǔ pǐn

phụ kiện; vật liệu đi kèm; phụ trợ

Cụm từ
复数平面
fù shù píng miàn

(toán học) mặt phẳng phức; mặt phẳng Argand

Cụm từ
附属物
fù shǔ wù

phụ kiện; phần phụ thuộc

Cụm từ
附属腺
fù shǔ xiàn

tuyến phụ

Cụm từ
复数形式
fù shù xíng shì

dạng số nhiều (của danh từ đếm được)

Cụm từ
复数域
fù shù yù

trường số phức (toán học), thường được ký hiệu là C

Cụm từ
福斯
Fú sī

(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi); Fox Entertainment Group

Cụm từ
赴死
fù sǐ

gặp cái chết

Cụm từ
副司令
fù sī lìng

phó tư lệnh

Cụm từ
腹笥便便
fù sì pián pián

người có học thức (thành ngữ)

Thành ngữ
腹笥甚宽
fù sì shèn kuān

đọc nhiều hiểu rộng (thành ngữ)

Thành ngữ
福斯塔夫
Fú sī tǎ fū

Falstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare)

Cụm từ
福斯特
Fú sī tè

Foster hoặc Forster (tên); Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ

Cụm từ
抚松
Fǔ sōng

huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
附送
fù sòng

bao gồm (như quà tặng kèm khi mua gì đó); đi kèm với

Cụm từ
抚松县
Fǔ sōng xiàn

huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
复苏
fù sū

phục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức; phục sinh

Cụm từ
复苏
fù sū

biến thể của 復甦|复苏[fu4 su1]; phục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức; phục sinh

Cụm từ
扶绥
Fú suí

huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
抚绥
fǔ suí

xoa dịu; dẹp yên

Cụm từ
扶绥县
Fú suí xiàn

huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
富态
fù tai

(uyển ngữ) béo; bệ vệ

Cụm từ
赴台
fù Tái

đi thăm Đài Loan

Cụm từ
扶他林
fú tā lín

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

Cụm từ
服他灵
fú tā líng

voltaren, tên thương mại của diclofenac sodium, một loại thuốc kháng viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; còn gọi là 扶他林

Cụm từ
赴汤蹈火
fù tāng dǎo huǒ

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Thành ngữ
敷汤药
fū tāng yào

(khẩu ngữ) bồi thường chi phí y tế

Khẩu ngữ
伏特
fú tè

vôn (từ mượn)

Cụm từ
福特
Fú tè

Ford (tên); Ford, hãng xe Mỹ

Cụm từ
伏特计
fú tè jì

vôn kế

Cụm từ