Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
俯首
fǔ shǒu

cúi đầu

Cụm từ
副手
fù shǒu

trợ lý

Cụm từ
扶手
fú shǒu

tay vịn; chỗ để tay

Cụm từ
福寿
fú shòu

hạnh phúc và trường thọ

Cụm từ
俯首称臣
fǔ shǒu chēng chén

cúi đầu xưng thần (thành ngữ); đầu hàng

Thành ngữ
福寿螺
fú shòu luó

ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980

Cụm từ
福寿绵长
fú shòu mián cháng

may mắn và sống lâu

Cụm từ
俯首帖耳
fǔ shǒu tiē ěr

đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời; nghe lời răm rắp

Thành ngữ
扶手椅
fú shǒu yǐ

ghế bành

Cụm từ
伏输
fú shū

biến thể của 服輸|服输[fu2 shu1]

Cụm từ
富庶
fù shù

đông đúc và giàu có

Cụm từ
服输
fú shū

chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng

Cụm từ
复数
fù shù

(ngôn ngữ học) số nhiều; (toán học) số phức

Cụm từ
复述
fù shù

lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác); (trong lớp học) diễn giải những gì đã học

Cụm từ
复述
fù shù

biến thể của 複述|复述[fu4 shu4]

Cụm từ
负数
fù shù

số âm

Cụm từ
负鼠
fù shǔ

thú có túi opossum (động vật)

Cụm từ
附属
fù shǔ

công ty con; phụ trợ; đính kèm; trực thuộc; cấp dưới; phục tùng

Cụm từ
富孀
fù shuāng

góa phụ giàu

Cụm từ
腹水
fù shuǐ

(y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng

Cụm từ
赋税
fù shuì

thuế

Cụm từ
凫水
fú shuǐ

bơi

Cụm từ
覆水难收
fù shuǐ nán shōu

nước đổ khó thu hồi (thành ngữ); khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ; chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo ngược; thương tổn đã xảy ra; đã ly hôn thì không thể tái hợp

Thành ngữ
副书记
fù shū ji

phó bí thư

Cụm từ
富顺
Fù shùn

huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên

Cụm từ
抚顺
Fǔ shùn

thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Phủ Thuận

Cụm từ
抚顺市
Fǔ shùn shì

thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
富顺县
Fù shùn xiàn

huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên

Cụm từ
抚顺县
Fǔ shùn xiàn

huyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
傅说
Fù Shuō

Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương

Cụm từ