Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cúi đầu
trợ lý
tay vịn; chỗ để tay
hạnh phúc và trường thọ
cúi đầu xưng thần (thành ngữ); đầu hàng
ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980
may mắn và sống lâu
đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời; nghe lời răm rắp
ghế bành
biến thể của 服輸|服输[fu2 shu1]
đông đúc và giàu có
chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng
(ngôn ngữ học) số nhiều; (toán học) số phức
lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác); (trong lớp học) diễn giải những gì đã học
biến thể của 複述|复述[fu4 shu4]
số âm
thú có túi opossum (động vật)
công ty con; phụ trợ; đính kèm; trực thuộc; cấp dưới; phục tùng
góa phụ giàu
(y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng
thuế
bơi
nước đổ khó thu hồi (thành ngữ); khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ; chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo ngược; thương tổn đã xảy ra; đã ly hôn thì không thể tái hợp
phó bí thư
huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Phủ Thuận
thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc
huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
huyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương