Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
对阵
duì zhèn

dàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu

Cụm từ
对症
duì zhèng

chẩn đoán đúng; kê đơn thuốc đúng cho bệnh; phù hợp với bệnh tình

Cụm từ
对证
duì zhèng

đối chất

Cụm từ
对症发药
duì zhèng fā yào

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
对证命名
duì zhèng mìng míng

đặt tên đối chứng

Cụm từ
对症下药
duì zhèng xià yào

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
对峙
duì zhì

(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau

Cụm từ
对质
duì zhì

đối chất (trong tòa án, v.v.); đối chất

Cụm từ
对跖点
duì zhí diǎn

điểm đối chân

Cụm từ
对撞
duì zhuàng

va chạm trực diện

Cụm từ
对撞机
duì zhuàng jī

máy va chạm hạt

Cụm từ
对准
duì zhǔn

nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào; hướng vào; đăng ký; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

Cụm từ
对酌
duì zhuó

ngồi đối mặt và uống rượu

Cụm từ
对子
duì zi

cặp câu đối; ngẫu đối

Cụm từ
对嘴
duì zuǐ

nhép miệng

Cụm từ
对坐
duì zuò

ngồi đối diện nhau

Cụm từ
堵击
dǔ jī

chặn và tấn công (quân sự)

Cụm từ
妒嫉
dù jí

ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông

Cụm từ
妒忌
dù jì

ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông

Cụm từ
杜集
Dù jí

Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
毒剂
dú jì

chất độc; tác nhân độc hại; khí độc; vũ khí hóa học

Cụm từ
度假
dù jià

đi nghỉ mát; dành kỳ nghỉ

Cụm từ
毒驾
dú jià

lái xe dưới ảnh hưởng của ma túy

Cụm từ
渡假
dù jià

(Đài Loan) đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ

Cụm từ
独家
dú jiā

độc quyền

Cụm từ
杜嘉班纳
Dù jiā bān nà

Dolce & Gabbana (thời trang)

Cụm từ
督建
dū jiàn

giám sát và xây dựng; được xây dựng dưới sự giám sát của

Cụm từ
蠹简
dù jiǎn

sách cũ bị mọt ăn

Cụm từ
杜渐防萌
dù jiān fáng méng

ngăn chặn từ trong trứng nước

Cụm từ
都江堰
Dū jiāng yàn

Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ