Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
都江堰市
Dū jiāng yàn shì

Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
独角鲸
dú jiǎo jīng

cá voi kỳ lân (Monodon monoceros)

Cụm từ
独角兽
dú jiǎo shòu

kỳ lân

Cụm từ
独脚跳
dú jiǎo tiào

nhảy lò cò; nhảy một chân

Cụm từ
独脚戏
dú jiǎo xì

biến thể của 獨角戲|独角戏[du2 jiao3 xi4]

Cụm từ
独角戏
dú jiǎo xì

kịch một vai; biểu diễn một người; tấu hài

Cụm từ
度假区
dù jià qū

khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
毒剂弹
dú jì dàn

đạn khí độc

Cụm từ
堵截
dǔ jié

chặn; chặn đứng; ngăn chặn

Cụm từ
镀金
dù jīn

mạ vàng; dát vàng; (nghĩa bóng) làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt

Cụm từ
读经
dú jīng

học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển

Cụm từ
督进去
dū jìn qù

(tiếng lóng) (Đài Loan) đút "cái đó" vào; đẩy vào trong

Tiếng lóng xã hội
杜集区
Dù jí Qū

Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
毒鸡汤
dú jī tāng

(khẩu ngữ) bài viết vì lợi nhuận, được ngụy tạo để giống nội dung truyền cảm hứng 雞湯|鸡汤[ji1 tang1] và được thiết kế để lan truyền mạnh

Khẩu ngữ
毒剂震检
dú jì zhèn jiǎn

phát hiện khí độc

Cụm từ
独具
dú jù

có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo

Cụm từ
独居
dú jū

sống một mình; sống cuộc sống cô đơn

Cụm từ
赌局
dǔ jú

trò cờ bạc; buổi đánh bạc; sòng bạc

Cụm từ
杜鹃
dù juān

chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)

Cụm từ
杜鹃花
dù juān huā

Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

Cụm từ
杜鹃花科
dù juān huā kē

Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea

Cụm từ
杜鹃科
dù juān kē

Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜鹃鸟
dù juān niǎo

chim cu (Cercococcyx spp.)

Cụm từ
杜鹃啼血
dù juān tí xuè

nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương

Thành ngữ
杜鹃座
Dù juān zuò

chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)

Cụm từ
杜绝
dù jué

chấm dứt

Cụm từ
独具匠心
dú jù jiàng xīn

độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
督军
dū jūn

quân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc (1911-1949)

Cụm từ
独居石
dú jū shí

monazit

Cụm từ
独具只眼
dú jù zhī yǎn

nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc

Thành ngữ