Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
对消
duì xiāo

ở trạng thái cân bằng; triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)

Cụm từ
堆芯
duī xīn

lõi lò phản ứng

Cụm từ
对心
duì xīn

hợp ý; đúng sở thích

Cụm từ
队形
duì xíng

đội hình

Cụm từ
对心儿
duì xīn r

biến thể er hoá của 對心|对心[dui4 xin1]

Cụm từ
对眼
duì yǎn

lác mắt; hợp ý

Cụm từ
对幺
duì yāo

đôi một (trong trò chơi đô-mi-no); đúp một

Cụm từ
对弈
duì yì

đánh cờ vây, cờ vua v.v

Cụm từ
对应
duì yìng

tương ứng với; tương đương với; là đối tác của

Cụm từ
对映
duì yìng

là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)

Cụm từ
对应词
duì yìng cí

(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

Cụm từ
对映体
duì yìng tǐ

đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映异构
duì yìng yì gòu

đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映异构体
duì yìng yì gòu tǐ

đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对乙酰氨基酚
duì yǐ xiān ān jī fēn

paracetamol; acetaminophen

Cụm từ
队友
duì yǒu

đồng đội; thành viên cùng đội

Cụm từ
对于
duì yú

về; liên quan đến (cái gì đó); đối với

Cụm từ
队员
duì yuán

thành viên đội

Cụm từ
堆栈
duī zhàn

ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho

Cụm từ
对战
duì zhàn

đấu chiến (với ai đó)

Cụm từ
对仗
duì zhàng

đối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm); đánh trận; đánh nhau; phát động chiến tranh

Cụm từ
对帐
duì zhàng

đối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]

Cụm từ
对账
duì zhàng

đối chiếu sổ sách; cũng viết 對帳|对帐[dui4 zhang4]

Cụm từ
队长
duì zhǎng

đội trưởng; nhóm trưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
对照
duì zhào

đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song); kiểm tra

Cụm từ
对照表
duì zhào biǎo

bảng so sánh

Cụm từ
对照组
duì zhào zǔ

nhóm đối chứng

Cụm từ
对折
duì zhé

bán giảm giá 50%; gấp làm đôi

Cụm từ
对着干
duì zhe gàn

áp dụng thái độ đối đầu; đương đầu; cạnh tranh

Cụm từ
对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co

Thành ngữ