Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
对亲
duì qīn

hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ

Cụm từ
对日
duì Rì

(chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản

Cụm từ
对上
duì shàng

khớp vào nhau; đưa hai vật vào tiếp xúc

Cụm từ
对生
duì shēng

(thực vật) bố trí lá mọc đối; xếp lá thành cặp

Cụm từ
对视
duì shì

nhìn mặt đối mặt

Cụm từ
对事不对人
duì shì bù duì rén

không có gì mang tính cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
对世权
duì shì quán

(luật) quyền tuyệt đối; quyền đối với mọi người

Cụm từ
对手
duì shǒu

đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương

Cụm từ
对数
duì shù

logarit

Cụm từ
对数函数
duì shù hán shù

hàm số logarit

Cụm từ
对谈
duì tán

nói chuyện với ai đó (trực tiếp); thảo luận; trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
对头
duì tou

(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ

Cụm từ
对外
duì wài

bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài

Cụm từ
对外关系
duì wài guān xì

quan hệ đối ngoại

Cụm từ
对外经济贸易大学
Duì wài Jīng jì Mào yì Dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế

Cụm từ
对外联络部
duì wài lián luò bù

Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
对外贸易
duì wài mào yì

thương mại nước ngoài

Cụm từ
对外贸易经济合作部
Duì wài Mào yì Jīng jì Hé zuò bù

Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)

Cụm từ
对外政策
duì wài zhèng cè

chính sách đối ngoại

Cụm từ
对望
duì wàng

nhìn nhau

Cụm từ
对位
duì wèi

phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh

Cụm từ
队尾
duì wěi

cuối hàng; người cuối trong hàng

Cụm từ
对胃口
duì wèi kǒu

hợp khẩu vị; hợp ý

Cụm từ
对味儿
duì wèi r

ngon; hợp khẩu vị

Cụm từ
对我来说
duì wǒ lái shuō

theo như tôi thấy

Cụm từ
队伍
duì wǔ

hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]

Cụm từ
对虾
duì xiā

tôm càng; tôm

Cụm từ
对虾科
duì xiā kē

họ tôm càng (họ tôm)

Cụm từ
兑现
duì xiàn

(séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết

Cụm từ
对象
duì xiàng

mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; LT:個|个[ge4]

Cụm từ