Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ
(chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản
khớp vào nhau; đưa hai vật vào tiếp xúc
(thực vật) bố trí lá mọc đối; xếp lá thành cặp
nhìn mặt đối mặt
không có gì mang tính cá nhân (thành ngữ)
(luật) quyền tuyệt đối; quyền đối với mọi người
đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương
logarit
hàm số logarit
nói chuyện với ai đó (trực tiếp); thảo luận; trò chuyện; tán gẫu
(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
quan hệ đối ngoại
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
thương mại nước ngoài
Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)
chính sách đối ngoại
nhìn nhau
phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh
cuối hàng; người cuối trong hàng
hợp khẩu vị; hợp ý
ngon; hợp khẩu vị
theo như tôi thấy
hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]
tôm càng; tôm
họ tôm càng (họ tôm)
(séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết
mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; LT:個|个[ge4]