Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
áo lót che ngực và bụng
đánh nhau
một mình
tổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)
tự mình quyết định không hỏi ý kiến; độc đoán; độc tài
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)
chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
Vương triều Tudor, trị vì nước Anh 1485-1603
(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip
forcipules (đôi phần phụ giống càng có nọc độc của con rết)
huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
thế hệ thứ hai là con một
cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)
kẻ buôn ma túy; kẻ buôn bán ma túy
(cổ) sòng bạc
toả sáng rực rỡ; biểu diễn xuất sắc
Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
bụng (cũ)
Thảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
một mình
dự án phát triển đô thị