Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
肚兜
dù dōu

áo lót che ngực và bụng

Cụm từ
赌斗
dǔ dòu

đánh nhau

Cụm từ
独独
dú dú

một mình

Cụm từ
都督
dū dū

tổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)

Cụm từ
独断
dú duàn

tự mình quyết định không hỏi ý kiến; độc đoán; độc tài

Cụm từ
独断独行
dú duàn dú xíng

tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu

Thành ngữ
独断专行
dú duàn zhuān xíng

tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu

Thành ngữ
嘟嘟车
dū dū chē

xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)

Cụm từ
杜笃玛
Dù dǔ mǎ

Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)

Cụm từ
渡渡鸟
dù dù niǎo

chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)

Cụm từ
嘟嘟哝哝
dū dū nóng nóng

lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình

Cụm từ
都铎王朝
Dū duó Wáng cháo

Vương triều Tudor, trị vì nước Anh 1485-1603

Cụm từ
嘟嘟响
dū dū xiǎng

(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip

Cụm từ
毒颚
dú è

forcipules (đôi phần phụ giống càng có nọc độc của con rết)

Cụm từ
杜尔伯特
Dù ěr bó tè

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
杜尔伯特蒙古族自治县
Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
杜尔伯特县
Dù ěr bó tè xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
独二代
dú èr dài

thế hệ thứ hai là con một

Cụm từ
读法
dú fǎ

cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)

Cụm từ
毒贩
dú fàn

kẻ buôn ma túy; kẻ buôn bán ma túy

Cụm từ
赌坊
dǔ fāng

(cổ) sòng bạc

Cụm từ
独放异彩
dú fàng yì cǎi

toả sáng rực rỡ; biểu diễn xuất sắc

Cụm từ
杜甫
Dù Fǔ

Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường

Cụm từ
独夫
dú fū

kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài

Cụm từ
督抚
dū fǔ

tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]

Cụm từ
肚腹
dù fù

bụng (cũ)

Cụm từ
杜甫草堂
Dù Fǔ Cǎo táng

Thảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)

Cụm từ
独夫民贼
dú fū mín zéi

bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc

Thành ngữ
独个
dú gè

một mình

Cụm từ
都更案
dū gēng àn

dự án phát triển đô thị

Cụm từ