Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
短嘴豆雁
duǎn zuǐ dòu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu tundra (Anser serrirostris)

Cụm từ
短嘴金丝燕
duǎn zuǐ jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim yến Himalaya (Aerodramus brevirostris)

Cụm từ
短嘴山椒鸟
duǎn zuǐ shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sảo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)

Cụm từ
端坐
duān zuò

ngồi thẳng

Cụm từ
独霸
dú bà

thống trị (thị trường, v.v.); độc quyền

Cụm từ
杜拜
Dù bài

Dubai (Đài Loan)

Cụm từ
独白
dú bái

độc thoại sân khấu; độc thoại nội tâm

Cụm từ
督办
dū bàn

giám sát; giám thị; người giám sát

Cụm từ
杜邦
Dù bāng

DuPont (công ty)

Cụm từ
读报
dú bào

đọc báo

Cụm từ
独霸一方
dú bà yī fāng

một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân

Thành ngữ
读本
dú běn

sách đọc; sách hướng dẫn

Cụm từ
杜本内
Dù běn nèi

Dubonnet (tên); Dubonnet (rượu khai vị vermouth đỏ)

Cụm từ
杜比
Dù bǐ

Dolby (công nghệ âm thanh)

Cụm từ
蠹弊
dù bì

hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng

Cụm từ
渡边
Dù biān

Watanabe (họ người Nhật)

Danh từ riêng
督标
dū biāo

trung đoàn quân dưới quyền tổng đốc tỉnh

Cụm từ
笃病
dǔ bìng

bị ốm nặng; nguy kịch

Cụm từ
杜宾犬
dù bīn quǎn

Chó Doberman (giống chó)

Cụm từ
赌博
dǔ bó

đánh bạc

Cụm từ
都伯林
Dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland; cũng viết là 都柏林

Cụm từ
都柏林
Dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland

Cụm từ
独步
dú bù

nghĩa đen: đi một mình; nổi bật; vô song; xuất sắc

Cụm từ
杜布罗夫尼克
Dù bù luó fū ní kè

Dubrovnik (thành phố ở Croatia)

Cụm từ
独裁
dú cái

chế độ độc tài

Cụm từ
独裁者
dú cái zhě

kẻ độc tài; nhà độc tài

Cụm từ
镀层
dù céng

lớp mạ crôm, đồng, v.v

Cụm từ
督察
dū chá

giám sát; giám thị; thanh tra; kiểm duyệt

Cụm từ
督察大队
dū chá dà duì

đội kiểm duyệt (Trung Quốc)

Cụm từ
独唱
dú chàng

(trong ca hát) đơn ca; hát solo

Cụm từ