Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
顶层
dǐng céng

tầng trên cùng; mái của toà nhà

Cụm từ
定场白
dìng chǎng bái

độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong opera)

Cụm từ
定场诗
dìng chǎng shī

đoạn độc thoại đầu tiên (giới thiệu nhân vật trong opera)

Cụm từ
定常态
dìng cháng tài

trạng thái không đổi; trạng thái cố định

Cụm từ
鼎城
Dǐng chéng

quận Đỉnh Thành của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
鼎城区
Dǐng chéng qū

quận Dingcheng của thành phố Changde 常德市[Chang2 de2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
鼎铛玉石
dǐng chēng yù shí

nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn

Thành ngữ
丁宠家庭
dīng chǒng jiā tíng

gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])

Cụm từ
丁丑
dīng chǒu

năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057

Cụm từ
定出
dìng chū

xác định; ấn định; đặt ra (mục tiêu, giá cả,...)

Cụm từ
订出
dìng chū

đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động); soạn thảo; đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)

Cụm từ
钉锤
dīng chuí

búa đóng đinh; búa nhổ đinh

Cụm từ
丁醇
dīng chún

butanol; rượu butyl C4H9OH

Cụm từ
定存
dìng cún

chứng chỉ tiền gửi; tiền gửi có kỳ hạn; viết tắt của 定期存款|定期存款[ding4 qi1 cun2 kuan3]

Viết tắt
顶戴
dǐng dài

mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)

Cụm từ
定单
dìng dān

biến thể của 訂單|订单[ding4 dan1]

Cụm từ
订单
dìng dān

đơn đặt hàng

Cụm từ
叮当
dīng dāng

(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng

Cụm từ
定档
dìng dàng

(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể

Cụm từ
定当
dìng dàng

đã xong; sẵn sàng; hoàn thành

Cụm từ
顶挡
dǐng dǎng

chống cự; cản trở; chịu trách nhiệm

Cụm từ
叮当声
dīng dāng shēng

tiếng leng keng

Cụm từ
叮当响
dīng dāng xiǎng

(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng

Cụm từ
订单号
dìng dān hào

số đơn đặt hàng

Cụm từ
顶灯
dǐng dēng

đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm

Cụm từ
丁点
dīng diǎn

một chút xíu

Cụm từ
定点
dìng diǎn

xác định vị trí; được chỉ định; được bổ nhiệm; cụ thể; cố định (thời gian); điểm cố định (hình học); số dấu chấm cố định

Cụm từ
顶点
dǐng diǎn

đỉnh; chóp; (toán) đỉnh

Cụm từ
定点茶
dìng diǎn chá

(Đài Loan) (nói tránh) dịch vụ mại dâm tại tiệm mát-xa hoặc nơi khác do người cung cấp dịch vụ chỉ định

Cụm từ
定点厂
dìng diǎn chǎng

nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể

Cụm từ