Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
dìng

mông; đít

Từ vựng
dìng

xem 茄萣[Qie2 ding4]

Từ vựng
dīng

xem 虰蛵[ding1 xing2]

Từ vựng
dìng

đồng ý; kết luận; lập ra; đặt mua (báo chí,...); đặt hàng

Từ vựng
dǐng

dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

Từ vựng
dìng

ghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm; đóng đinh; ghim; kẹp giấy; khâu vào

Từ vựng
dìng

thỏi kim loại

Từ vựng
dìng

thoi dệt; vàng thỏi; bánh thuốc ép, v.v.; lượng từ cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực

Từ vựng
dīng

vá giày; vá

Từ vựng
dǐng

đỉnh; mỏm đầu; trên cùng; mái; người nhất; đội lên đầu; đẩy lên trên; đi ngược lại; thay thế; thế chỗ; chịu đựng (bom đạn từ trên không, mưa đá, v.v.); (lóng) "đẩy" một chủ đề…

Từ vựng
dìng

bày biện thức ăn chỉ để trưng; bày cúng

Từ vựng
dǐng

vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ); bước vào một giai đoạn (văn cổ); bộ Khang Hy số 206; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch

Cổ ngữ / văn ngôn
定安
Dìng ān

huyện Định An, Hải Nam

Cụm từ
定案
dìng àn

đưa ra phán quyết; kết luận phán xét

Cụm từ
定安县
Dìng ān xiàn

huyện Định An, Hải Nam

Cụm từ
钉钯
dīng bǎ

cái cào

Cụm từ
顶拜
dǐng bài

quỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)

Cụm từ
顶板
dǐng bǎn

mái; tấm lợp; lớp đá tạo thành trần hang hoặc mỏ; bàn tính

Cụm từ
顶班
dǐng bān

tiếp quản công việc của người khác; thay thế

Cụm từ
顶棒
dǐng bàng

thanh kim loại chặn đuôi đinh tán khi đóng

Cụm từ
顶包
dǐng bāo

làm lao động cưỡng bức; chịu tội thay cho ai đó

Cụm từ
定编
dìng biān

biên chế cố định

Cụm từ
定边
Dìng biān

huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
定边县
Dìng biān Xiàn

huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
定标
dìng biāo

hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định

Cụm từ
定标器
dìng biāo qì

bộ chia tầng

Cụm từ
碇泊
dìng bó

neo đậu; thả neo

Cụm từ
顶补
dǐng bǔ

lấp chỗ trống; thay thế cho

Cụm từ
顶部
dǐng bù

mái; phần trên cùng; ngọn (cây, tường, v.v.); đỉnh

Cụm từ
定舱
dìng cāng

(hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước

Cụm từ