Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mông; đít
xem 茄萣[Qie2 ding4]
xem 虰蛵[ding1 xing2]
đồng ý; kết luận; lập ra; đặt mua (báo chí,...); đặt hàng
dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
ghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm; đóng đinh; ghim; kẹp giấy; khâu vào
thỏi kim loại
thoi dệt; vàng thỏi; bánh thuốc ép, v.v.; lượng từ cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực
vá giày; vá
đỉnh; mỏm đầu; trên cùng; mái; người nhất; đội lên đầu; đẩy lên trên; đi ngược lại; thay thế; thế chỗ; chịu đựng (bom đạn từ trên không, mưa đá, v.v.); (lóng) "đẩy" một chủ đề…
bày biện thức ăn chỉ để trưng; bày cúng
vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ); bước vào một giai đoạn (văn cổ); bộ Khang Hy số 206; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch
huyện Định An, Hải Nam
đưa ra phán quyết; kết luận phán xét
huyện Định An, Hải Nam
cái cào
quỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)
mái; tấm lợp; lớp đá tạo thành trần hang hoặc mỏ; bàn tính
tiếp quản công việc của người khác; thay thế
thanh kim loại chặn đuôi đinh tán khi đóng
làm lao động cưỡng bức; chịu tội thay cho ai đó
biên chế cố định
huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định
bộ chia tầng
neo đậu; thả neo
lấp chỗ trống; thay thế cho
mái; phần trên cùng; ngọn (cây, tường, v.v.); đỉnh
(hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước