订出訂出
订出 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 订出 trong tiếng Việt
đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động); soạn thảo; đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)
đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động); soạn thảo; đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)