顶点 là gì?
顶点 [dǐng diǎn] có nghĩa là đỉnh; chóp; (toán) đỉnh.
Nghĩa của từ 顶点 trong tiếng Việt
- đỉnh
- chóp
- (toán) đỉnh
Cách đọc và ghi nhớ 顶点
顶点 được đọc là dǐng diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đỉnh; chóp; (toán) đỉnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .