Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
cuàn

biến thể cũ của 篡[cuan4]

Từ vựng
蹿
cuān

nhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra

Khẩu ngữ
cuān

khắc hoặc chạm, như khắc bản in

Từ vựng
cuān

dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng

Từ vựng
蹿蹦
cuān bèng

nhảy lên; bật lên

Cụm từ
攒簇
cuán cù

tụ tập sát lại với nhau

Cụm từ
篡党
cuàn dǎng

chiếm đoạt lãnh đạo của đảng

Cụm từ
撺掇
cuān duo

xúi giục ai đó

Cụm từ
篡夺
cuàn duó

soán đoạt; chiếm lấy

Cụm từ
窜犯
cuàn fàn

đột kích; sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)

Cụm từ
窜访
cuàn fǎng

(miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)

Cụm từ
蹿房越脊
cuān fáng yuè jǐ

nghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 俠客|侠客)

Thành ngữ
窜改
cuàn gǎi

thay đổi; chỉnh sửa; biến đổi; làm giả

Cụm từ
篡改
cuàn gǎi

can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả; giả mạo

Cụm từ
窜红
cuàn hóng

trở nên nổi tiếng đột ngột; bỗng nhiên trở thành cơn sốt

Cụm từ
蹿货
cuān huò

sản phẩm đang rất hot; tài sản giá trị

Cụm từ
攒集
cuán jí

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
攒聚
cuán jù

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
窜踞
cuàn jù

chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó

Cụm từ
篡军
cuàn jūn

chiếm đoạt quân đội

Cụm từ
篡立
cuàn lì

trở thành người cai trị bất hợp pháp

Cụm từ
篡逆
cuàn nì

nổi loạn; phản loạn

Cụm từ
篡窃
cuàn qiè

soán đoạt; chiếm đoạt

Cụm từ
篡权
cuàn quán

soán quyền

Cụm từ
窜扰
cuàn rǎo

xâm nhập và quấy nhiễu

Cụm từ
窜升
cuàn shēng

tăng vọt; vọt lên

Cụm từ
蹿升
cuān shēng

tăng vọt nhanh; chạy vọt lên

Cụm từ
篡弑
cuàn shì

phạm tội giết vua

Cụm từ
窜逃
cuàn táo

chạy trốn trong hỗn loạn; chạy biến đi

Cụm từ
蹿腾
cuān téng

nhảy loạn xạ (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ