Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
蹿跳
cuān tiào

nhảy vọt tới; nhảy phóng đi

Cụm từ
篡位
cuàn wèi

chiếm ngôi

Cụm từ
篡贼
cuàn zéi

kẻ soán ngôi

Cụm từ
篡政
cuàn zhèng

soán đoạt quyền lực chính trị

Cụm từ
镩子
cuān zi

dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn

Cụm từ
粗暴
cū bào

thô lỗ; cục cằn; thô bạo; dữ dội; khắc nghiệt

Cụm từ
粗笨
cū bèn

vụng về; lóng ngóng; khó xử lý

Cụm từ
粗鄙
cū bǐ

thô tục; thô thiển; không có học thức

Tiếng lóng xã hội
猝不及防
cù bù jí fáng

bị bất ngờ; không kịp phòng bị

Cụm từ
粗糙
cū cāo

thô; không mịn; mộc mạc; thô ráp

Cụm từ
粗茶淡饭
cū chá dàn fàn

trà nhạt cơm thô; (ví dụ) đạm bạc đơn sơ

Cụm từ
促成
cù chéng

tạo điều kiện; giúp đạt được

Cụm từ
粗大
cū dà

dày; cồng kềnh; to tiếng

Cụm từ
促动
cù dòng

thúc đẩy

Cụm từ
猝发
cù fā

xảy ra bất ngờ

Cụm từ
粗饭
cū fàn

bữa ăn không hấp dẫn và không thỏa mãn

Cụm từ
粗放
cū fàng

quy mô lớn; mở rộng; đại trà

Cụm từ
粗榧
cū fěi

Thông quả mận Trung Quốc; Cephalotaxus sinensis (thực vật)

Cụm từ
粗分
cū fēn

phân loại chung; (khi theo sau bởi 為|为[wei2]) phân chia đại khái (thành hạng mục A, hạng mục B, ...)

Cụm từ
粗估
cū gū

ước tính sơ bộ

Cụm từ
粗犷
cū guǎng

thô kệch; thô lỗ; không tinh tế; thẳng thắn; không bị kiềm chế

Cụm từ
粗管面
cū guǎn miàn

mì ống lớn

Cụm từ
醋海生波
cù hǎi shēng bō

nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Thành ngữ
粗豪
cū háo

thẳng thắn; thật thà

Cụm từ
粗话
cū huà

ngôn ngữ thô tục; lời lẽ thô thiển

Tiếng lóng xã hội
粗活
cū huó

lao động không có tay nghề; công việc nặng nhọc

Cụm từ
cuì

biến thể của 倅[cui4]

Từ vựng
cuì

phụ; trợ; phó; thứ; phó

Từ vựng
cuī

giục; thúc giục; nhắc nhở; thúc giục ai đó; thúc đẩy; xúc tiến

Từ vựng
cuì

nhổ nước bọt; (từ tượng thanh) xì!; (cổ) nhấp một chút

Từ vựng