Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
châm ngôn; nguyên tắc của một người
bếp trưởng điều hành; bếp trưởng
cách sống; thái độ; phương châm hoạt động
bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
xử lý; tiêu tiền; bắt đầu một nhiệm vụ
xúc tu
trong tầm với
trong tầm với
xuất bản sách
Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9
ước số (toán)
rã đông; đang rã đông
trữ nước
thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)
trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà)
cửa thoát nước; cửa xả nước
bể chứa nước
(phương ngữ) đầu bếp; bếp trưởng
xử tử; đưa ai đó tới cái chết
xua đuổi ma quỷ và linh hồn trừ tà
Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
nơi chốn
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô gái quán bar) rời đi với khách hàng
tiến hành thăm dò (một lĩnh vực nghiên cứu, thị trường, v.v.); nghiên cứu sơ bộ
Bốn Đại Thi Sĩ thời Sơ Đường, gồm Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Cựu 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và La Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2]
nghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc
bỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước)
ra đề tài (thảo luận)
bị báo động; bất an