Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
处事原则
chǔ shì yuán zé

châm ngôn; nguyên tắc của một người

Tục ngữ / châm ngôn
厨师长
chú shī zhǎng

bếp trưởng điều hành; bếp trưởng

Cụm từ
处世之道
chǔ shì zhī dào

cách sống; thái độ; phương châm hoạt động

Cụm từ
出售
chū shòu

bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường

Cụm từ
出手
chū shǒu

xử lý; tiêu tiền; bắt đầu một nhiệm vụ

Cụm từ
触手
chù shǒu

xúc tu

Cụm từ
触手可得
chù shǒu kě dé

trong tầm với

Cụm từ
触手可及
chù shǒu kě jí

trong tầm với

Cụm từ
出书
chū shū

xuất bản sách

Cụm từ
处暑
Chǔ shǔ

Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9

Cụm từ
除数
chú shù

ước số (toán)

Cụm từ
除霜
chú shuāng

rã đông; đang rã đông

Cụm từ
储水
chǔ shuǐ

trữ nước

Cụm từ
出水
chū shuǐ

thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước

Cụm từ
出水芙蓉
chū shuǐ fú róng

như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Thành ngữ
储水管
chǔ shuǐ guǎn

trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà)

Cụm từ
出水口
chū shuǐ kǒu

cửa thoát nước; cửa xả nước

Cụm từ
储水箱
chǔ shuǐ xiāng

bể chứa nước

Cụm từ
厨司
chú sī

(phương ngữ) đầu bếp; bếp trưởng

Cụm từ
处死
chǔ sǐ

xử tử; đưa ai đó tới cái chết

Cụm từ
除祟
chú suì

xua đuổi ma quỷ và linh hồn trừ tà

Cụm từ
褚遂良
Chǔ Suì liáng

Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
处所
chù suǒ

nơi chốn

Cụm từ
出台
chū tái

chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô gái quán bar) rời đi với khách hàng

Cụm từ
初探
chū tàn

tiến hành thăm dò (một lĩnh vực nghiên cứu, thị trường, v.v.); nghiên cứu sơ bộ

Cụm từ
初唐四杰
Chū Táng Sì jié

Bốn Đại Thi Sĩ thời Sơ Đường, gồm Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Cựu 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và La Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2]

Cụm từ
处堂燕雀
chù táng yàn què

nghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc

Thành ngữ
出逃
chū táo

bỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước)

Cụm từ
出题
chū tí

ra đề tài (thảo luận)

Cụm từ
怵惕
chù tì

bị báo động; bất an

Cụm từ