Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
春秋战国
Chūn qiū Zhàn guó

thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
春秋战国时代
Chūn qiū Zhàn guó Shí dài

thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN); Đông Chu (770-221 TCN)

Cụm từ
春秋左氏传
Chūn qiū Zuǒ shì Zhuàn

Xuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
蠢人
chǔn rén

kẻ ngốc; đồ đần

Cụm từ
春日
Chūn rì

thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
春日部
Chūn rì bù

thành phố Kasukabe, tỉnh Saitama, Nhật Bản

Cụm từ
春日乡
Chūn rì xiāng

thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
春色
chūn sè

sắc xuân; cảnh xuân

Cụm từ
纯色岩燕
chún sè yán yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim yến núi sẫm màu (Ptyonoprogne concolor)

Cụm từ
纯色噪鹛
chún sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vảy (Trochalopteron subunicolor)

Cụm từ
纯色啄花鸟
chún sè zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa một màu (Dicaeum minullum)

Cụm từ
唇舌
chún shé

tranh luận; lời lẽ; môi và lưỡi

Cụm từ
春生,夏长,秋收,冬藏
chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)

Thành ngữ
春试
chūn shì

kỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)

Cụm từ
蠢事
chǔn shì

sự dại dột

Cụm từ
纯属
chún shǔ

hoàn toàn; đơn thuần; tuyệt đối; thẳng thừng

Cụm từ
纯熟
chún shú

khéo léo; thành thạo

Cụm từ
纯素
chún sù

đơn giản; bình thường; chay

Cụm từ
醇酸
chún suān

alkyd; axit rượu; hydroxyacid

Cụm từ
醇酸树脂
chún suān shù zhī

nhựa alkyd

Cụm từ
春笋
chūn sǔn

măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế

Cụm từ
纯素食
chún sù shí

thuần chay; đồ ăn thuần chay

Cụm từ
纯素食者
chún sù shí zhě

người thuần chay; người theo chế độ ăn thuần chay

Cụm từ
纯素食主义
chún sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm các sản phẩm thực vật; chủ nghĩa ăn chay nghiêm ngặt

Cụm từ
纯素颜
chún sù yán

xem 素顏|素颜[su4 yan2]

Cụm từ
春天
chūn tiān

mùa xuân; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
春贴
chūn tiē

xem 春聯|春联[chun1 lian2]

Cụm từ
触怒
chù nù

làm ai tức giận; khiến ai phẫn nộ

Cụm từ
处女
chǔ nǚ

trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)

Cụm từ
处女航
chǔ nǚ háng

chuyến đi đầu tiên

Cụm từ