Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
纯真无垢
chún zhēn wú gòu

trái tim thuần khiết

Cụm từ
纯种
chún zhǒng

thuần chủng

Cụm từ
蠢猪
chǔn zhū

con lợn ngu; người ngu

Cụm từ
chuò

tên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn

Từ vựng
chuò

(văn học) uống; nhấp nháp; nức nở

Từ vựng
chuò

yếu đuối; mỏng manh

Từ vựng
chuò

ngoan cố

Từ vựng
chuò

buồn rầu; không chắc chắn

Từ vựng
chuō

đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu

Tiếng lóng xã hội
chuò

đâm xuyên; phá vỡ

Từ vựng
chuò

(văn học) uống; nhấp; cháo; canh

Từ vựng
chuò

lối đi nâng giữa các thửa ruộng

Từ vựng
chuò

môi to

Từ vựng
chuò

biến thể của 輟|辍[chuo4]

Từ vựng
chuò

(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]

Từ vựng
chuō

vượt trội; sải bước; xuất sắc; tiếng Đài Loan phát âm [zhuo2]

Từ vựng
chuò

ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng

Từ vựng
chuò

bước đi (phần bên của chữ tách)

Từ vựng
chuò

bước đi (phần bên của chữ tách)

Từ vựng
chuò

rõ ràng; xa; vượt trội

Từ vựng
chuò

rưới rượu xuống đất

Từ vựng
chuò

dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]

Từ vựng
辍笔
chuò bǐ

dừng viết hoặc vẽ; ngưng viết giữa chừng

Cụm từ
戳壁脚
chuō bì jiǎo

chỉ trích sau lưng; nói xấu

Cụm từ
戳不住
chuō bu zhù

không chịu nổi; không đứng vững trước thử thách

Cụm từ
辍朝
chuò cháo

đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may

Cụm từ
戳穿
chuō chuān

đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
戳穿试验
chuō chuān shì yàn

thử nghiệm đâm thủng

Cụm từ
绰绰有余
chuò chuò yǒu yú

(thành ngữ) dư dả

Thành ngữ
戳刺感
chuō cì gǎn

cảm giác như kim châm

Cụm từ