Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
淳厚
chún hòu

chân thành và thật thà; đơn giản và tốt bụng

Cụm từ
醇厚
chún hòu

đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng

Cụm từ
春化
chūn huà

(nông nghiệp) xuân hóa

Cụm từ
春画
chūn huà

tranh khêu gợi; hình ảnh khiêu dâm

Cụm từ
淳化
Chún huà

huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
纯化
chún huà

tinh chế

Cụm từ
春黄菊
chūn huáng jú

hoa cúc vàng; cúc La Mã (chi Anthemis)

Cụm từ
春黄菊属
chūn huáng jú shǔ

chi Cúc, chi thực vật trong họ Cúc bao gồm cúc La Mã

Cụm từ
淳化县
Chún huà Xiàn

huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
春晖
chūn huī

nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)

Cụm từ
蠢货
chǔn huò

kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn

Cụm từ
初年
chū nián

những năm đầu

Cụm từ
厨娘
chú niáng

nữ đầu bếp

Cụm từ
春季
chūn jì

mùa xuân

Cụm từ
春假
chūn jià

kỳ nghỉ xuân

Cụm từ
纯碱
chún jiǎn

natri carbonat; tro soda; Na2CO3

Cụm từ
春江花月夜
Chūn jiāng huā yuè yè

Sông xuân hoa nguyệt dạ, trường thi nhạc phủ của 張若虛|张若虚[Zhang1 Ruo4 xu1]

Cụm từ
春江水暖鸭先知
chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia trong lĩnh vực biết gió thổi hướng nào

Thành ngữ
唇角
chún jiǎo

khóe miệng; góc môi

Cụm từ
春节
Chūn jié

Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
纯洁
chún jié

thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết

Cụm từ
春节联欢晚会
Chūn jié Lián huān Wǎn huì

Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán; viết tắt thành 春晚[Chun1 Wan3]

Viết tắt
纯金
chún jīn

vàng nguyên chất

Cụm từ
春景
chūn jǐng

cảnh xuân

Cụm từ
纯净
chún jìng

thuần khiết; sạch; sự không pha trộn

Cụm từ
纯净水
chún jìng shuǐ

nước tinh khiết

Cụm từ
春酒
chūn jiǔ

tiệc rượu mừng Tết; rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân

Cụm từ
春卷
chūn juǎn

chả giò; nem cuốn

Cụm từ
春困
chūn kùn

mệt mỏi mùa xuân; say xuân

Cụm từ
纯蓝仙鹟
chún lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)

Cụm từ