Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
纯利
chún lì

lợi nhuận ròng

Cụm từ
春联
chūn lián

câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)

Cụm từ
纯良
chún liáng

thuần khiết và tốt bụng

Cụm từ
唇裂
chún liè

sứt môi

Cụm từ
春霖
chūn lín

mưa xuân dai dẳng

Cụm từ
春令
chūn lìng

mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân

Cụm từ
春柳
Chūn liǔ

Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…

Cụm từ
春柳剧场
Chūn liǔ Jù chǎng

Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…

Cụm từ
春柳社
Chūn liǔ shè

Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…

Cụm từ
纯利益
chún lì yì

lợi nhuận ròng

Cụm từ
蠢驴
chǔn lǘ

con lừa ngốc

Cụm từ
醇美
chún měi

đậm đà; phong phú; tuyệt vời

Cụm từ
春梦
chūn mèng

giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình

Cụm từ
唇蜜
chún mì

son bóng

Cụm từ
纯棉
chún mián

cotton nguyên chất; 100% cotton

Cụm từ
纯牛奶
chún niú nǎi

sữa nguyên chất

Cụm từ
纯品
chún pǐn

nguyên chất

Cụm từ
淳朴
chún pǔ

giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ

Cụm từ
纯朴
chún pǔ

biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]

Cụm từ
唇枪舌剑
chún qiāng shé jiàn

(thành ngữ) đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt

Thành ngữ
唇枪舌战
chún qiāng shé zhàn

xem 唇槍舌劍|唇枪舌剑[chun2 qiang1 she2 jian4]

Cụm từ
春情
chūn qíng

tình cảm yêu đương

Cụm từ
纯情
chún qíng

thuần khiết và ngây thơ; một trái tim thuần khiết

Cụm từ
春秋
chūn qiū

xuân và thu; bốn mùa; năm; tuổi tác của một người; biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)

Cụm từ
春秋大梦
chūn qiū dà mèng

giấc mơ lớn; ý tưởng phi thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
春秋鼎盛
chūn qiū dǐng shèng

thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời

Cụm từ
春秋繁露
Chūn qiū Fán lù

Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

Cụm từ
春秋三传
Chūn qiū Sān Zhuàn

Ba truyện chú giải Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4], Xuân Thu cốc lương truyện 穀梁傳|谷梁传[Gu3 liang2 Zhuan4] và Xuân Thu tả truyện…

Cụm từ
春秋时代
Chūn qiū Shí dài

Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)

Cụm từ
春秋五霸
Chūn qiū Wǔ bà

Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齊桓公|齐桓公[Qi2 Huan2 gong1], Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1], Sở Trang Vương 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], và có thể là…

Cụm từ