Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lợi nhuận ròng
câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)
thuần khiết và tốt bụng
sứt môi
mưa xuân dai dẳng
mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân
Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…
Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…
Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4], tiếp tục ở Trung Quốc từ…
lợi nhuận ròng
con lừa ngốc
đậm đà; phong phú; tuyệt vời
giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình
son bóng
cotton nguyên chất; 100% cotton
sữa nguyên chất
nguyên chất
giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ
biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]
(thành ngữ) đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt
xem 唇槍舌劍|唇枪舌剑[chun2 qiang1 she2 jian4]
tình cảm yêu đương
thuần khiết và ngây thơ; một trái tim thuần khiết
xuân và thu; bốn mùa; năm; tuổi tác của một người; biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)
giấc mơ lớn; ý tưởng phi thực tế (thành ngữ)
thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời
Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]
Ba truyện chú giải Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4], Xuân Thu cốc lương truyện 穀梁傳|谷梁传[Gu3 liang2 Zhuan4] và Xuân Thu tả truyện…
Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齊桓公|齐桓公[Qi2 Huan2 gong1], Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1], Sở Trang Vương 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], và có thể là…