Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
纯粹
chún cuì

thuần khiết; tinh khiết; hoàn toàn

Cụm từ
纯粹数学
chún cuì shù xué

toán học thuần túy

Cụm từ
春大麦
chūn dà mài

lúa mạch xuân

Cụm từ
蠢蛋
chǔn dàn

kẻ ngốc; đần độn

Cụm từ
春凳
chūn dèng

(cũ) ghế băng gỗ

Cụm từ
春灯谜
Chūn dēng mí

Đố đèn xuân (trò chơi đoán chữ tại Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节, vào cuối Tết xuân 春節|春节)

Cụm từ
唇典
chún diǎn

tiếng lóng; mật ngữ

Tiếng lóng xã hội
蠢动
chǔn dòng

ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động

Cụm từ
唇读
chún dú

đọc khẩu hình; đọc môi

Cụm từ
纯度
chún dù

độ tinh khiết

Cụm từ
唇颚裂
chún è liè

hở môi và vòm miệng

Cụm từ
春分
Chūn fēn

Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4

Cụm từ
春分点
chūn fēn diǎn

điểm xuân phân

Cụm từ
春风得意
chūn fēng dé yì

hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý

Cụm từ
春风和气
chūn fēng hé qì

(thành ngữ) ôn hòa như gió xuân

Thành ngữ
春风化雨
chūn fēng huà yǔ

nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc

Thành ngữ
春风满面
chūn fēng mǎn miàn

tươi cười rạng rỡ; phấn khởi vui vẻ

Cụm từ
春风深醉的晚上
Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shang

Đêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]

Cụm từ
春风一度
chūn fēng yī dù

quan hệ tình dục (một lần)

Cụm từ
春妇
chūn fù

gái mại dâm

Cụm từ
唇膏
chún gāo

son dưỡng môi; son môi

Cụm từ
春耕
chūn gēng

cày ruộng vào mùa xuân

Cụm từ
春宫
chūn gōng

phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử; tranh khiêu dâm

Cụm từ
春菇
chūn gū

nấm xuân

Cụm từ
春灌
chūn guàn

tưới tiêu mùa xuân

Cụm từ
春光
chūn guāng

cảnh xuân; sự rạng rỡ của mùa xuân; (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi; dấu hiệu của mối tình

Cụm từ
春光明媚
chūn guāng míng mèi

nắng xuân tươi đẹp

Cụm từ
春光乍泄
chūn guāng zhà xiè

ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)

Thành ngữ
蠢汉
chǔn hàn

kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn

Cụm từ
纯褐鹱
chún hè hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)

Cụm từ