不平
không đồng đều; bất công; không công bằng; sai trái; oán hận; phẫn nộ; không hài lòng
không đồng đều; bất công; không công bằng; sai trái; oán hận; phẫn nộ; không hài lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất bình đẳng; không công bằng
›不平则鸣bù píng zé míngở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
›不幸bù xìngbất hạnh; nghịch cảnh; không may; buồn; rất tiếc; LT:個|个[ge4]
›不干涉bù gān shèkhông can thiệp; không can dự
›不带电bù dài diànkhông có điện; trung hòa về điện
›不带bù dàikhông có; không mang; không
›不已bù yǐ(dùng sau động từ) không ngừng; không dứt
›不平等条约bù píng děng tiáo yuē(thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.