不离不弃
luôn bên cạnh (ai đó) (thành ngữ); trung thành kiên định
luôn bên cạnh (ai đó) (thành ngữ); trung thành kiên định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
›不顾前后bù gù qián hòubất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng
›不显山不露水bù xiǎn shān bù lù shuǐnghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng
›不醉不归bù zuì bù guīnghĩa đen: không về nhà nếu chưa say (thành ngữ); nghĩa bóng: hãy tận hưởng hết mình đêm nay!
›不避斧钺bù bì fǔ yuèkhông cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử
›不遗余力bù yí yú lìkhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›不遑多让bù huáng duō ràngnghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu thua kém; không nhượng bộ đối…
›不过尔尔bù guò ěr ěrkhông hơn không kém (thành ngữ); tầm thường; không có gì đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.