Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
捕猎捕獵

bǔ liè

捕猎 là gì?

捕猎 [bǔ liè] có nghĩa là bắt (động vật hoang dã); săn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捕猎 trong tiếng Việt

  1. bắt (động vật hoang dã)
  2. săn

Cách đọc và ghi nhớ 捕猎

捕猎 được đọc là bǔ liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt (động vật hoang dã); săn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan