Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
不来梅
Bù lái méi

Thành phố Bremen

Cụm từ
不莱梅
bù lái méi

Bremen (thành phố ở Đức)

Cụm từ
不来梅港
Bù lái méi gǎng

Bremerhaven, cảng của Đức

Cụm từ
布莱尼
Bù lái ní

Bryne (thành phố ở Rogaland, Na Uy)

Cụm từ
布莱氏鹨
Bù lái shì liù

(Đài Loan) (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện của Blyth (Anthus godlewskii)

Cụm từ
布莱特妮·墨菲
Bù lái tè nī · Mò fēi

Brittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
布莱叶
Bù lái yè

Braille (tên); Louis Braille (1809-1852), nhà giáo dục người Pháp phát minh chữ nổi braille

Cụm từ
不拉叽
bù lā jī

(khó chịu, ngu ngốc, v.v.) không thể tả

Cụm từ
不拉几
bù lā jī

(tiếng địa phương) cực kỳ

Cụm từ
布拉吉
bù lā jí

váy đầm của phụ nữ (từ mượn từ tiếng Nga); váy dạ hội

Cụm từ
布朗
Bù lǎng

Brown (tên); Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010

Cụm từ
不稂不莠
bù láng bù yǒu

vô dụng; vô giá trị; không ra gì

Cụm từ
布朗大学
Bù lǎng Dà xué

Đại học Brown, Providence, Rhode Island

Cụm từ
布朗克士
Bù lǎng kè shì

Quận Bronx, thành phố New York

Cụm từ
布朗克斯
Bù lǎng kè sī

Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗士

Cụm từ
布朗尼
bù lǎng ní

bánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)

Cụm từ
布朗士
Bù lǎng shì

Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯

Cụm từ
布朗运动
bù lǎng yùn dòng

Chuyển động Brown

Cụm từ
布朗族
Bù lǎng zú

Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức

Cụm từ
布兰妮·斯皮尔斯
Bù lán nī · Sī pí ěr sī

Britney Spears (1981-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
布兰森
Bù lán sēn

Branson hoặc Brandsen (tên); Ngài Richard Branson (1950-), triệu phú người Anh và nhà sáng lập Virgin

Cụm từ
捕捞
bǔ lāo

đánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt

Cụm từ
布劳恩
Bù láo ēn

Browne (tên người)

Cụm từ
不劳而获
bù láo ér huò

hưởng mà không làm (thành ngữ)

Thành ngữ
不劳无获
bù láo wú huò

có làm thì mới có ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
布拉萨市
Bù lā sà shì

Brazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan)

Cụm từ
布拉索夫
Bù lā suǒ fū

Braşov, Romania

Cụm từ
布拉提斯拉瓦
Bù lā tí sī lā wǎ

Bratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
不了
bù le

không, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng)

Cụm từ
布雷
bù léi

rải mìn

Cụm từ