Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
博识多通
bó shí duō tōng

uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
博士后
bó shì hòu

hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ

Cụm từ
博士买驴
bó shì mǎi lǘ

(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính

Thành ngữ
波士尼亚
Bō shì ní yà

Bosnia (Đài Loan)

Cụm từ
波士尼亚与赫塞哥维纳
Bō shì ní yà yǔ Hè sè gē wéi nà

Bosnia và Herzegovina (Đài Loan)

Cụm từ
博识洽闻
bó shí qià wén

uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)

Thành ngữ
博士山
Bó shì Shān

Box Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn

Cụm từ
博士生
bó shì shēng

nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ

Cụm từ
博士学位
bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位

Cụm từ
伯叔
bó shū

anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)

Cụm từ
波数
bō shù

số sóng (nghịch đảo của tần số)

Cụm từ
波束
bō shù

chùm tia

Cụm từ
伯叔祖父
bó shū zǔ fù

anh em của ông nội; thúc ông

Cụm từ
伯叔祖母
bó shū zǔ mǔ

vợ của anh em ông nội; thím hoặc bác gái

Cụm từ
波斯
Bō sī

Ba Tư

Cụm từ
波斯教
Bō sī jiào

Hỏa giáo (Zoroastrianism)

Cụm từ
波斯猫
Bō sī māo

Mèo Ba Tư

Cụm từ
波斯尼亚
Bō sī ní yà

Bosnia

Cụm từ
波斯尼亚和黑塞哥维那
Bō sī ní yà hé Hēi sài gē wéi nà

Bosnia và Herzegovina

Cụm từ
波斯尼亚和黑塞哥维那共和国
Bō sī ní yà hé Hēi sài gē wéi nà Gòng hé guó

Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina 波斯尼亞和黑塞哥維那|波斯尼亚和黑塞哥维那[Bo1 si1 ni2 ya4 he2 Hei1 sai4 ge1 wei2 na4]

Cụm từ
波斯尼亚语
Bō sī ní yà yǔ

Tiếng Bosnia

Cụm từ
博斯普鲁斯
Bó sī pǔ lǔ sī

Eo biển Bosphorus

Cụm từ
波斯普鲁斯
Bō sī pǔ lǔ sī

Eo biển Bosphorus

Cụm từ
波斯普鲁斯海峡
Bō sī pǔ lǔ sī Hǎi xiá

eo biển Bosphorus

Cụm từ
博斯腾湖
Bó sī téng Hú

Hồ Bosten ở Tân Cương

Cụm từ
波斯湾
Bō sī Wān

Vịnh Ba Tư

Cụm từ
博斯沃思
Bó sī wò sī

Bosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách Triều Tiên từ năm 2009

Cụm từ
波斯语
Bō sī yǔ

Tiếng Ba Tư; Farsi

Cụm từ
播送
bō sòng

phát sóng; truyền tải; phát

Cụm từ
泊松
Bó sōng

S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]

Cụm từ