Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v
nổi cơn thịnh nộ; nổi giận bừng bừng
tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)
Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh
dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn
Raymond Burghard (1945-), nhà ngoại giao Mỹ và đại sứ tại Việt Nam 2001-2004, chủ tịch Viện Hoa Kỳ tại Đài Loan từ 2006
yếu; mong manh
mắt xích yếu; lỗ hổng
gieo (hạt); rắc
Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước
Poseidon, Thần biển trong thần thoại Hy Lạp
thành phố cấp địa khu Bose hay Bách Sắc ở Quảng Tây
quả mâm xôi lai (lai giữa mâm xôi đỏ và mâm xôi đen)
boson (vật lý hạt)
Bertha (tên)
chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng)
(thiên văn) sao xung
quận Boshan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], tỉnh Sơn Đông
quận Boshan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], tỉnh Sơn Đông
Porsgrunn (thành phố ở Telemark, Na Uy)
ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)
Bosch (họ); Bosch, công ty công nghệ của Đức
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
hiểu biết uyên thâm; uyên bác; kiến thức uyên thâm; thành thạo
áo mưa đan bằng cỏ bàng
trà rooibos
Boston, thủ phủ của Massachusetts
Đại học Boston
đội Boston Red Sox (bóng chày)