Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)
khoa học tự nhiên
sương mù; khói mờ
hiểu biết rộng và có kiến thức; thông thạo và có kinh nghiệm
bảo tàng
có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)
bảo tàng
nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy
lúc bình minh
nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống
Bạc Hy Lai (1949-), chính trị gia Trung Quốc, được bổ nhiệm vào Bộ Chính trị năm 2007, bị kết án tù chung thân năm 2013 vì tham nhũng và sai phạm
Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu
bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường)
trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
dạng sóng
người hay thay đổi; không kiên định
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
bóc lột; sự bóc lột
uyên bác; học rộng
uyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi
giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)
kẻ bóc lột (lao động)
viết tắt của 博訊新聞網|博讯新闻网[Bo2 xun4 Xin1 wen2 wang3], Boxun, mạng tin tức bất đồng chính kiến của người Trung Quốc có trụ sở tại Mỹ
học vấn uyên thâm
huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱陽縣|鄱阳县[Po2 yang2 xian4] ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
sàng sẩy
bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ
huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱陽縣|鄱阳县[Po2 yang2 xian4] ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc