Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
博文约礼
bó wén yuē lǐ

hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)

Thành ngữ
博物
bó wù

khoa học tự nhiên

Cụm từ
薄雾
bó wù

sương mù; khói mờ

Cụm từ
博物多闻
bó wù duō wén

hiểu biết rộng và có kiến thức; thông thạo và có kinh nghiệm

Cụm từ
博物馆
bó wù guǎn

bảo tàng

Cụm từ
博物洽闻
bó wù qià wén

có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)

Thành ngữ
博物院
bó wù yuàn

bảo tàng

Cụm từ
拨弦乐器
bō xián yuè qì

nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy

Cụm từ
薄晓
bó xiǎo

lúc bình minh

Cụm từ
渤澥桑田
bó xiè sāng tián

nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
薄熙来
Bó Xī lái

Bạc Hy Lai (1949-), chính trị gia Trung Quốc, được bổ nhiệm vào Bộ Chính trị năm 2007, bị kết án tù chung thân năm 2013 vì tham nhũng và sai phạm

Cụm từ
波希米亚
Bō xī mǐ yà

Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu

Cụm từ
波西米亚
bō xī mǐ yà

bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường)

Cụm từ
勃兴
bó xīng

trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ

Cụm từ
博兴
Bó xīng

huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
波形
bō xíng

dạng sóng

Cụm từ
薄幸
bó xìng

người hay thay đổi; không kiên định

Cụm từ
博兴县
Bó xīng xiàn

huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
剥削
bō xuē

bóc lột; sự bóc lột

Cụm từ
博学
bó xué

uyên bác; học rộng

Cụm từ
博学多才
bó xué duō cái

uyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi

Thành ngữ
剥削阶级
bō xuē jiē jí

giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)

Cụm từ
剥削者
bō xuē zhě

kẻ bóc lột (lao động)

Cụm từ
博讯
Bó xùn

viết tắt của 博訊新聞網|博讯新闻网[Bo2 xun4 Xin1 wen2 wang3], Boxun, mạng tin tức bất đồng chính kiến của người Trung Quốc có trụ sở tại Mỹ

Viết tắt
博雅
bó yǎ

học vấn uyên thâm

Cụm từ
波阳
Bō yáng

huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱陽縣|鄱阳县[Po2 yang2 xian4] ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
簸扬
bǒ yáng

sàng sẩy

Cụm từ
薄养厚葬
bó yǎng hòu zàng

bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ

Cụm từ
波阳县
Bō yáng xiàn

huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱陽縣|鄱阳县[Po2 yang2 xian4] ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
博野
Bó yě

huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ