Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
暗箱操作
àn xiāng cāo zuò

hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối

Cụm từ
暗香疏影
àn xiāng shū yǐng

(miêu tả hoa mai trong thơ ca)

Cụm từ
暗线光谱
àn xiàn guāng pǔ

quang phổ vạch tối

Cụm từ
安乡县
Ān xiāng xiàn

huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安闲舒适
ān xián shū shì

thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安闲随意
ān xián suí yì

thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲自得
ān xián zì dé

cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
安闲自在
ān xián zì zai

thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
暗笑
àn xiào

cười thầm; cười khẩy; cười mỉa

Cụm từ
氨哮素
ān xiào sù

clenbuterol

Cụm từ
安歇
ān xiē

đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm

Cụm từ
安息国
Ān xī guó

Nước Pathia

Cụm từ
安息茴香
ān xī huí xiāng

xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập

Cụm từ
安心
ān xīn

an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó

Cụm từ
安新
Ān xīn

huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
暗星云
àn xīng yún

(thiên văn) tinh vân tối; tinh vân hấp thụ

Cụm từ
安新县
Ān xīn xiàn

huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
暗胸朱雀
àn xiōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)

Cụm từ
安息日
ān xī rì

Ngày Sa-bát

Cụm từ
安溪县
Ān xī Xiàn

Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安西县
Ān xī xiàn

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安息香
ān xī xiāng

Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum

Cụm từ
安息香科
ān xī xiāng kē

họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin

Cụm từ
安息香属
ān xī xiāng shǔ

chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương

Cụm từ
安息香脂
ān xī xiāng zhī

benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
按需
àn xū

theo nhu cầu; theo yêu cầu

Cụm từ
按需出版
àn xū chū bǎn

xuất bản theo nhu cầu

Cụm từ
按需分配
àn xū fēn pèi

phân phối theo nhu cầu

Cụm từ
按压
àn yā

nhấn; ấn (nút)

Cụm từ
案验
àn yàn

(cũ) điều tra chứng cứ của vụ án

Cụm từ