Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)
lễ tấn phong
bình yên; thư thái; thanh thản
cây bạch đàn
thành thạo
thầm vui sướng
dung dịch amoniac
thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
theo lẽ thường; thông thường; bình thường
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
ám hại
khóa tích hợp
bình yên; khỏe mạnh và an toàn
cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]
điệp viên; mật thám
bãi cạn ẩn giấu
Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)
ni viện Phật giáo
Andō (họ người Nhật)
Antwerp (thành phố ở Bỉ)
hàng ngày (luật); mỗi ngày
antipyrin (từ mượn)
antifa (từ mượn)
Antigua
Antigua và Barbuda
trên bàn làm việc
huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
Hans Christian Andersen (1805-1875)
nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối