Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
案首
àn shǒu

thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
按手礼
àn shǒu lǐ

lễ tấn phong

Cụm từ
安舒
ān shū

bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
桉树
ān shù

cây bạch đàn

Cụm từ
谙熟
ān shú

thành thạo

Cụm từ
暗爽
àn shuǎng

thầm vui sướng

Cụm từ
氨水
ān shuǐ

dung dịch amoniac

Cụm từ
安顺
Ān shùn

thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安顺市
Ān shùn shì

thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
按说
àn shuō

theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Cụm từ
暗送秋波
àn sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ
暗算
àn suàn

ám hại

Cụm từ
暗锁
àn suǒ

khóa tích hợp

Cụm từ
安泰
ān tài

bình yên; khỏe mạnh và an toàn

Cụm từ
安太岁
ān Tài suì

cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]

Cụm từ
暗探
àn tàn

điệp viên; mật thám

Cụm từ
暗滩
àn tān

bãi cạn ẩn giấu

Cụm từ
安塔那那利佛
Ān tǎ nà nà lì fó

Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)

Cụm từ
庵堂
ān táng

ni viện Phật giáo

Cụm từ
安藤
Ān téng

Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
安特卫普
Ān tè wèi pǔ

Antwerp (thành phố ở Bỉ)

Cụm từ
按天
àn tiān

hàng ngày (luật); mỗi ngày

Cụm từ
安替比林
ān tì bǐ lín

antipyrin (từ mượn)

Cụm từ
安提法
ān tí fǎ

antifa (từ mượn)

Cụm từ
安提瓜岛
Ān tí guā Dǎo

Antigua

Cụm từ
安提瓜和巴布达
Ān tí guā hé Bā bù dá

Antigua và Barbuda

Cụm từ
案头
àn tóu

trên bàn làm việc

Cụm từ
安图
Ān tú

huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安徒生
Ān tú shēng

Hans Christian Andersen (1805-1875)

Cụm từ
按图索骥
àn tú suǒ jì

nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối

Thành ngữ