Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安图县
Ān tú xiàn

Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安土重迁
ān tǔ zhòng qiān

ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Cụm từ
阿诺
Ā nuò

Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
阿诺德·施瓦辛格
Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格
Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
安瓦尔
Ān wǎ ěr

Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành vi đồng tính luyến ái, sau đó được…

Cụm từ
暗网
Àn wǎng

(tin học) Dark Web

Cụm từ
安危
ān wēi

an toàn và nguy hiểm; an toàn

Cụm từ
安慰
ān wèi

an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安慰剂
ān wèi jì

giả dược

Cụm từ
安慰奖
ān wèi jiǎng

giải an ủi

Cụm từ
安稳
ān wěn

vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cụm từ
按蚊
àn wén

muỗi anophen; muỗi sốt rét

Cụm từ
案文
àn wén

văn bản

Cụm từ
暗无天日
àn wú tiān rì

đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý

Thành ngữ
安息
ān xī

nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)

Cụm từ
安溪
Ān xī

Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安西
Ān xī

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
暗喜
àn xǐ

cười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình

Cụm từ
按下
àn xià

nhấn xuống; nhấn nút

Cụm từ
按下葫芦浮起瓢
àn xià hú lú fú qǐ piáo

giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh

Cụm từ
安县
Ān xiàn

huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
安闲
ān xián

thong thả; vô tư lự

Cụm từ
安闲
ān xián

bình yên và vô tư lự; thong thả

Cụm từ
安祥
ān xiáng

thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
安详
ān xiáng

bình thản

Cụm từ
安乡
Ān xiāng

huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
暗想
àn xiǎng

nghĩ thầm

Cụm từ
暗箱
àn xiāng

buồng tối máy ảnh; máy chụp tối

Cụm từ
暗香
àn xiāng

hương thơm phảng phất

Cụm từ