Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi
Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1 wa3 xin1 ge2]
Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành vi đồng tính luyến ái, sau đó được…
(tin học) Dark Web
an toàn và nguy hiểm; an toàn
an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]
giả dược
giải an ủi
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
muỗi anophen; muỗi sốt rét
văn bản
đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý
nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc
cười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình
nhấn xuống; nhấn nút
giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh
huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
thong thả; vô tư lự
bình yên và vô tư lự; thong thả
thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng
bình thản
huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
nghĩ thầm
buồng tối máy ảnh; máy chụp tối
hương thơm phảng phất