Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安仁县
Ān rén xiàn

huyện Anren ở thành phố Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
按日
àn rì

hàng ngày (pháp luật); mỗi ngày

Cụm từ
安如磐石
ān rú pán shí

rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn

Thành ngữ
安如泰山
ān rú Tài Shān

vững như núi Thái Sơn; rắn như đá

Cụm từ
安塞
Ān sāi

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
安塞县
Ān sāi xiàn

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
暗色鸦雀
àn sè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)

Cụm từ
暗杀
àn shā

ám sát

Cụm từ
暗沙
àn shā

bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm

Cụm từ
鞍山
Ān shān

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
岸上
àn shàng

trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ
暗伤
àn shāng

chấn thương nội; thương tổn không thấy

Cụm từ
鞍山市
Ān shān shì

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
安山岩
ān shān yán

andesit (địa chất)

Cụm từ
暗哨
àn shào

trạm gác ẩn

Cụm từ
暗哨儿
àn shào r

huýt sáo ra hiệu bí mật

Cụm từ
安设
ān shè

lắp đặt; cài đặt

Cụm từ
安神
ān shén

làm dịu thần kinh; làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí

Cụm từ
安身
ān shēn

ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ

Cụm từ
安生
ān shēng

bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng

Cụm từ
安身立命
ān shēn lì mìng

(thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
安适
ān shì

yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
按时
àn shí

đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch

Cụm từ
暗室
àn shì

phòng tối

Cụm từ
暗示
àn shì

gợi ý; đề nghị

Cụm từ
谙事
ān shì

(thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành

Cụm từ
按时间先后
àn shí jiān xiān hòu

theo thứ tự thời gian

Cụm từ
安石榴
ān shí liú

quả lựu

Cụm từ
暗适应
àn shì yìng

(sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối

Cụm từ
安史之乱
Ān Shǐ zhī Luàn

Loạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường

Cụm từ