Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安宁区
Ān níng Qū

Quận Anning của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
安宁市
Ān níng shì

Thành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
按钮
àn niǔ

nút bấm

Cụm từ
安妮·夏菲维
Ān ní · Xià fēi wéi

xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
安排
ān pái

sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức; sự sắp xếp; kế hoạch

Cụm từ
安培
ān péi

ampe (từ mượn)

Cụm từ
安培表
ān péi biǎo

ampe kế

Cụm từ
安培计
ān péi jì

ampe kế (từ mượn từ "ampere meter")

Cụm từ
安培小时
ān péi xiǎo shí

ampe-giờ (Ah)

Cụm từ
安平
Ān píng

huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安瓶
ān píng

ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安平区
Ān píng qū

quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安平县
Ān píng xiàn

huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
安贫乐道
ān pín lè dào

hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
按期
àn qī

đúng kế hoạch; đúng giờ

Cụm từ
暗器
àn qì

vũ khí giấu kín

Cụm từ
氨气
ān qì

khí amoniac

Cụm từ
鞍前马后
ān qián mǎ hòu

theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó

Cụm từ
按跷
àn qiāo

(cổ) mát-xa

Cụm từ
安琪儿
ān qí ér

thiên thần (từ mượn)

Cụm từ
安寝
ān qǐn

ngủ yên bình

Cụm từ
安亲班
ān qīn bān

chương trình sau giờ học (Đài Loan)

Cụm từ
安庆
Ān qìng

thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
案情
àn qíng

chi tiết vụ án; vụ án

Cụm từ
安庆市
Ān qìng shì

thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
安丘
Ān qiū

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
安丘市
Ān qiū shì

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
暗渠
àn qú

kênh nước ngầm; mương có nắp; cống

Cụm từ
安全
ān quán

an toàn; bảo mật; an ninh

Cụm từ
安全掣
ān quán chè

dừng khẩn cấp

Cụm từ