Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安静
ān jìng

yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh

Cụm từ
暗井
àn jǐng

giếng chìm; dốc đứng

Cụm từ
暗经
àn jīng

kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)

Cụm từ
氨基葡糖
ān jī pú táng

glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])

Viết tắt
氨基葡萄糖
ān jī pú tao táng

glucosamine (C6H13NO5)

Cụm từ
暗记儿
àn jì r

dấu hiệu bí mật

Cụm từ
氨基酸
ān jī suān

axit amin

Cụm từ
胺基酸
àn jī suān

axit amin; cũng viết là 氨基酸

Cụm từ
安吉县
Ān jí xiàn

huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
安吉星
Ān jí xīng

OnStar, hệ thống thông tin liên lạc cho xe cơ giới với nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v

Cụm từ
安居
ān jū

ổn định sinh sống; sống yên bình

Cụm từ
案卷
àn juàn

hồ sơ; tài liệu; lưu trữ

Cụm từ
安居工程
ān jū gōng chéng

dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp

Cụm từ
安居乐业
ān jū lè yè

sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
安居区
Ān jū qū

quận An Cư của thành phố Toại Ninh 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
安卡拉
Ān kǎ lā

Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
安康
ān kāng

sức khỏe tốt

Cụm từ
𩽾𩾌
ān kāng

cá vây chân

Từ vựng
安康市
Ān kāng Shì

thành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
安可
ān kě

diễn nữa (từ mượn)

Cụm từ
安克拉治
Ān kè lā zhì

Anchorage (Alaska)

Cụm từ
安克雷奇
Ān kè léi qí

Anchorage (thành phố ở Alaska)

Cụm từ
按扣
àn kòu

khuy bấm

Cụm từ
暗扣
àn kòu

cúc bấm ẩn (giấu phía sau nắp gập trên quần áo)

Cụm từ
暗亏
àn kuī

tổn thất ngầm (tài chính)

Cụm từ
安拉
Ān lā

Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)

Cụm từ
按劳分配
àn láo fēn pèi

phân phối theo lao động

Cụm từ
安乐
ān lè

bình an và hạnh phúc

Cụm từ
安乐区
Ān lè Qū

Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
安乐死
ān lè sǐ

cái chết êm dịu

Cụm từ