Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安乐窝
ān lè wō

chỗ ở thoải mái

Cụm từ
安利
ān lì

giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá

Cụm từ
按理
àn lǐ

theo lý; thông thường; bình thường

Cụm từ
按立
àn lì

sự tấn phong

Cụm từ
暗里
àn li

một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín

Cụm từ
案例
àn lì

vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安联
Ān lián

Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức

Cụm từ
暗恋
àn liàn

thầm yêu

Cụm từ
谙练
ān liàn

thông thạo; thành thạo; giỏi giang

Cụm từ
案例法
àn lì fǎ

luật án lệ

Cụm từ
安理会
Ān Lǐ huì

Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
按理说
àn lǐ shuō

theo lý mà nói

Cụm từ
暗流
àn liú

dòng chảy ngầm

Cụm từ
安龙
Ān lóng

huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安龙县
Ān lóng xiàn

huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安陆
Ān lù

Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
暗鹭
àn lù

chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
氨纶
ān lún

spandex; elastane

Cụm từ
安禄山
Ān Lù shān

An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]

Cụm từ
安陆市
Ān lù shì

Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
暗绿背鸬鹚
àn lǜ bèi lú cí

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)

Cụm từ
暗绿柳莺
àn lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá xanh lục (Phylloscopus trochiloides)

Cụm từ
暗绿绣眼鸟
àn lǜ xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)

Cụm từ
暗骂
àn mà

chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng

Cụm từ
鞍马
ān mǎ

ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
按脉
àn mài

bắt mạch

Cụm từ
鞍马劳顿
ān mǎ láo dùn

mệt mỏi vì đi đường

Cụm từ
安曼
Ān màn

Amman, thủ đô của Jordan

Cụm từ
唵嘛呢叭咪吽
ǎn má ní bā mī hōng

om mani padme hum (thần chú Phật giáo)

Cụm từ
暗昧
àn mèi

tối tăm; không được khai sáng

Cụm từ