Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安大略湖
Ān dà lüè Hú

Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
安大略省
Ān dà lüè shěng

tỉnh Ontario, Canada

Cụm từ
安达曼岛
Ān dá màn Dǎo

Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达曼海
Ān dá màn Hǎi

Biển Andaman

Cụm từ
安达曼群岛
Ān dá màn Qún dǎo

Quần đảo Andaman

Cụm từ
暗淡
àn dàn

tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ

Cụm từ
黯淡
àn dàn

biến thể của 暗淡[an4 dan4]

Cụm từ
暗道
àn dào

đường mật; đường hầm bí mật

Cụm từ
安道尔
Ān dào ěr

Andorra

Cụm từ
安道尔城
Ān dào ěr chéng

Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

Cụm từ
安道尔共和国
Ān dào ěr Gòng hé guó

Cộng hòa Andorra

Cụm từ
安达仕
Ān dá shì

Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
安达市
Ān dá shì

Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安德海
Ān Dé hǎi

An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm 1869 bởi đối thủ của bà, Từ An…

Cụm từ
安得拉邦
Ān dé lā bāng

bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ

Cụm từ
安德肋
Ān dé lèi

Andrew (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
安德烈
Ān dé liè

Andre (tên người)

Cụm từ
安德鲁
Ān dé lǔ

Andrew (tên)

Cụm từ
安抵
ān dǐ

đến nơi an toàn

Cụm từ
暗地
àn dì

một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
案底
àn dǐ

tiền án

Cụm từ
鞍点
ān diǎn

điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu

Cụm từ
安地卡及巴布达
Ān dì kǎ jí Bā bù dá

Antigua và Barbuda (Đài Loan)

Cụm từ
暗地里
àn dì li

một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
安定
ān dìng

ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam

Cụm từ
暗疔
àn dīng

nhọt ở nách; mụn nhọt nách

Cụm từ
安定化
ān dìng huà

ổn định hóa

Cụm từ
安定门
Ān dìng mén

khu An Định Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
安定器
ān dìng qì

(Đài Loan) chấn lưu điện

Cụm từ
安定区
Ān dìng qū

quận An Định của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 shi4], Cam Túc

Cụm từ