Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安富尊荣
ān fù zūn róng

(thành ngữ) giàu có và được tôn trọng; hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình

Thành ngữ
áng

tôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]

Từ vựng
áng

nâng lên; ngẩng; ngẩng đầu; cao; tinh thần cao; phấn chấn; đắt

Từ vựng
áng

biến thể của 昂[ang2]

Từ vựng
àng

(văn học) cọc buộc ngựa

Từ vựng
àng

đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú

Từ vựng
āng

bẩn; bẩn thỉu

Từ vựng
昂昂
áng áng

hăng hái; tự tin dũng mãnh

Cụm từ
昂昂溪
Áng áng xī

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂昂溪区
Áng áng xī qū

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂藏
áng cáng

cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm

Cụm từ
昂船洲
Áng chuán zhōu

Đảo Stonecutters

Cụm từ
安格尔
Ān gé ěr

Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Cụm từ
安哥拉
Ān gē lā

Angola

Cụm từ
安格斯
Ān gé sī

Angus, một hạt truyền thống của Scotland, nay là "khu vực hội đồng"

Cụm từ
安格斯牛
Ān gé sī niú

giống bò Angus, giống bò thịt của Scotland

Cụm từ
昂奋
áng fèn

phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ

Cụm từ
盎格鲁
Àng gé lǔ

Anglo

Cụm từ
盎格鲁撒克逊
Àng gé lǔ Sā kè xùn

người Anglo-Saxon

Cụm từ
盎格鲁萨克逊
Àng gé lǔ Sà kè xùn

Anglo-Saxon

Cụm từ
昂贵
áng guì

đắt đỏ; tốn kém

Cụm từ
昂利
Áng lì

Henri (tên)

Cụm từ
昂纳克
Áng nà kè

Honecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi Đức thống nhất

Cụm từ
暗公鸟
àn gōng niǎo

chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
昂然
áng rán

hiên ngang và không sợ hãi

Cụm từ
盎然
àng rán

dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi

Cụm từ
昂仁
Áng rén

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂仁县
Áng rén xiàn

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂山
Áng Shān

Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂山素姬
Áng Shān Sù Jī

xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ