Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định
dãy núi Andes
dãy núi Andes
dãy núi Andes
Dãy núi Andes ở Nam Mỹ
Anthony (tên)
Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
công văn hoặc thư từ
nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)
nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của nước Sở)…
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên
huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
endorphin (từ mượn)
huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
(văn học) do dự; không quyết đoán
(về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ
đặt; để; đặt vào một chỗ nhất định
điều tra bí mật; điều tra ngầm
hiện trường vụ án
amphetamine (y học) (từ mượn)
amphetamine (từ mượn)
hài lòng với số phận; biết thân biết phận
hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận
xoa dịu; dẹp yên; an ủi
huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi
núm vú giả của em bé
huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)
cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)