Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
安定时间
ān dìng shí jiān

(lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định

Cụm từ
安地斯
Ān dì sī

dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯
Ān dì sī

dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯山
Ān dì sī shān

dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯山脉
Ān dì sī shān mài

Dãy núi Andes ở Nam Mỹ

Cụm từ
安东尼
Ān dōng ní

Anthony (tên)

Cụm từ
安东尼与克莉奥佩特拉
Ān dōng ní yǔ Kè lì ào pèi tè lā

Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
案牍
àn dú

công văn hoặc thư từ

Cụm từ
暗煅
àn duàn

nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)

Cụm từ
暗渡陈仓
àn dù Chén cāng

nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của nước Sở)…

Thành ngữ
安顿
ān dùn

tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên

Cụm từ
安多
Ān duō

huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
安多芬
ān duō fēn

endorphin (từ mượn)

Cụm từ
安多县
Ān duō xiàn

huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
媕婀
ān ē

(văn học) do dự; không quyết đoán

Cụm từ
案发
àn fā

(về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ

Cụm từ
安放
ān fàng

đặt; để; đặt vào một chỗ nhất định

Cụm từ
暗访
àn fǎng

điều tra bí mật; điều tra ngầm

Cụm từ
案发现场
àn fā xiàn chǎng

hiện trường vụ án

Cụm từ
安非他命
ān fēi tā mìng

amphetamine (y học) (từ mượn)

Cụm từ
安非他明
ān fēi tā míng

amphetamine (từ mượn)

Cụm từ
安分
ān fèn

hài lòng với số phận; biết thân biết phận

Cụm từ
安分守己
ān fèn shǒu jǐ

hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận

Thành ngữ
安抚
ān fǔ

xoa dịu; dẹp yên; an ủi

Cụm từ
安福
Ān fú

huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
安抚奶嘴
ān fǔ nǎi zuǐ

núm vú giả của em bé

Cụm từ
安福县
Ān fú xiàn

huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
暗腹雪鸡
àn fù xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

Cụm từ
安富恤贫
ān fù xù pín

cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富恤穷
ān fù xù qióng

thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ