Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
市占率
shì zhàn lǜ

thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率

Viết tắt
寿险
shòu xiǎn

bảo hiểm nhân thọ; viết tắt của 人壽保險|人寿保险

Viết tắt
手游
shǒu yóu

trò chơi di động; viết tắt của 手機遊戲|手机游戏

Viết tắt
守株缘木
shǒu zhū yuán mù

viết tắt của 守株待兔,緣木求魚|守株待兔,缘木求鱼[shou3 zhu1 dai4 tu4 , yuan2 mu4 qiu2 yu2]

Viết tắt
首字母拚音词
shǒu zì mǔ pīn yīn cí

từ viết tắt

Viết tắt
首字母缩写
shǒu zì mǔ suō xiě

từ viết tắt từ những chữ cái đầu

Viết tắt
双北
Shuāng běi

viết tắt của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4] và Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 Shi4] (Đài Loan)

Viết tắt
双标
shuāng biāo

tiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])

Viết tắt
水军
shuǐ jūn

(cổ) hải quân; người được thuê để đăng bài trên Internet (viết tắt của 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1])

Viết tắt
数理化
shù lǐ huà

toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])

Viết tắt
数模
shù mó

số sang tương tự; viết tắt của 數字到模擬|数字到模拟

Viết tắt
四川
Sì chuān

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四川省
Sì chuān Shěng

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Viết tắt
私服
sī fú

(trong trò chơi) giả lập máy chủ; máy chủ riêng (viết tắt của 私人服務器|私人服务器[si1 ren2 fu2 wu4 qi4])

Viết tắt
四个现代化
sì ge xiàn dài huà

Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học…

Viết tắt
四化
sì huà

viết tắt của 四個現代化|四个现代化[si4 ge4 xian4 dai4 hua4], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Viết tắt
丝路
Sī Lù

Con đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]

Viết tắt
私企
sī qǐ

doanh nghiệp tư nhân; viết tắt của 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]

Viết tắt
四清
Sì qīng

Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]

Viết tắt
死刑缓期执行
sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]

Viết tắt
松下
Sōng xià

Matsushita (tên); Panasonic (thương hiệu), viết tắt của 松下電器|松下电器[Song1 xia4 Dian4 qi4]

Viết tắt
肃反
sù fǎn

loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])

Viết tắt
苏共
Sū Gòng

Đảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]

Viết tắt
苏联
Sū lián

Liên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 蘇維埃社會主義共和國聯盟|苏维埃社会主义共和国联盟[Su1 wei2 ai1 She4 hui4 zhu3 yi4 Gong4 he2 guo2 Lian2 meng2]

Viết tắt
塑膜
sù mó

màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])

Viết tắt
缩略
suō lüè

rút gọn; viết tắt; chữ viết tắt

Viết tắt
缩略语
suō lüè yǔ

từ viết tắt; từ viết tắt chữ đầu

Viết tắt
缩略字
suō lüè zì

chữ viết tắt

Viết tắt
缩写
suō xiě

chữ viết tắt; rút gọn

Viết tắt
缩语
suō yǔ

từ viết tắt; từ viết tắt chữ cái đầu

Viết tắt