Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
xié

(chim) bay lên; (cổ) cứng

Từ vựng
xiè

tiếng trống dồn dập

Từ vựng
xiè

khớp xương

Từ vựng
xié

hòa hợp; phù hợp; đồng ý

Từ vựng
xìn

biến thể cũ của 信[xin4]

Từ vựng
xǐn

lo lắng; sợ hãi

Từ vựng
xìn

biến thể của 信[xin4] (ban đầu có nghĩa là một phần của đợt giản thể hóa thứ hai của chữ Hán)

Từ vựng
xìn

thư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tin; tín ngưỡng; thành thật; tự tin; tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên

Từ vựng
xìn

thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)

Từ vựng
𫷷
xīn

(văn học) sắp xếp theo trật tự; cũng đọc là [qin1]

Từ vựng
xīn

tim; tâm; trái tim; trung tâm; lõi; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Từ vựng
xīn

bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc

Từ vựng
xīn

vui vẻ

Từ vựng
xīn

mới; vừa mới; meso- (hoá học)

Từ vựng
xīn

bình minh

Từ vựng
xīn

vui vẻ

Từ vựng
xīn

vui lòng; cảm động

Từ vựng
xīn

nắng gắt buổi trưa; nhiệt

Từ vựng
xìn

nhiệt; ngọn lửa; viêm

Từ vựng
xìn

biến thể của 釁|衅; tranh cãi; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)

Từ vựng
xìn

dùng trong 芯子[xin4 zi5]; tiếng Đài Loan đọc là [xin1]

Từ vựng
xīn

cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]

Từ vựng
xīn

củi; nhiên liệu; lương

Từ vựng
xīn

vui mừng; vui sướng; hạnh phúc; biến thể của 欣

Từ vựng
xīn

(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; đau khổ; thứ tám trong thứ tự; thứ tám trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; chữ "H" hoặc số La Mã "VIII" trong danh sách "A, B, C"…

Từ vựng
xìn

cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)

Từ vựng
xīn

kẽm (hóa học)

Từ vựng
xín

bảo vệ (trên cán kiếm); chuôi (trên cán kiếm); dao găm; ở Đài Loan đọc là [tan2]

Từ vựng
xīn

(dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)

Từ vựng
xīn

thơm ngát

Từ vựng