Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xīn

忄 là gì?

[xīn] có nghĩa là bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 忄 trong tiếng Việt

bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc

Cách đọc và ghi nhớ 忄

được đọc là xīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan