伩
biến thể của 信[xin4] (ban đầu có nghĩa là một phần của đợt giản thể hóa thứ hai của chữ Hán)
biến thể của 信[xin4] (ban đầu có nghĩa là một phần của đợt giản thể hóa thứ hai của chữ Hán)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 玄[xuan2]; biến thể của 懸|悬[xuan2]
›佡xiānbiến thể của 仙, bất tử; nhẹ (như lông)
›仚xiānbiến thể cũ của 仙[xian1]
›侚xùn(văn học) nhanh; biến thể của 殉[xun4]
›享xiǎngbiến thể cũ của 享[xiang3]
›仒xxmột trong những chữ được dùng trong kwukyel (phiên âm "eo" hoặc "sya"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›亽xxmột trong các ký tự được dùng trong kwukyel ("ra" ngữ âm), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›伭xián(văn học) tàn nhẫn; độc ác; (văn học) đỏ thẫm; đen
›