Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
pái

một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v

Từ vựng
pái

bè; khiên; đuôi thuyền

Từ vựng
pài

bè phái; trường phái; nhóm; phái; cử; đi; phái đi; bổ nhiệm; pi (chữ cái Hy Lạp Ππ); tỉ số đường tròn pi = 3,1415926; (từ mượn) bánh pie

Từ vựng
pài

âm thanh của sóng

Từ vựng
pái

quân mạt chược; lá bài; quân cờ; biển hiệu; tấm biển; tấm bảng; huy chương; LT:片[pian4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]

Từ vựng
pái

bè tre

Từ vựng
pài

pinane

Từ vựng
pái

xe ngựa (cổ đại)

Từ vựng
pǎi

dùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]

Từ vựng
π日
Pài rì

Ngày Pi Thế giới, kỷ niệm hằng số toán học π vào ngày 14 tháng 3 mỗi năm

Từ vựng
pàn

(dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ; (dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau); phán xét; quyết định; chấm điểm; (thẩm phán) tuyên án

Từ vựng
pàn

phản bội; nổi loạn; phiến loạn

Từ vựng
pán

di chuyển

Từ vựng
pán

khăn quàng lớn

Từ vựng
pān

biến thể của 攀[pan1]

Từ vựng
pàn

cố gắng; phấn đấu; không quan tâm; từ chối

Từ vựng
pān

leo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn

Từ vựng
pán

cái đĩa

Từ vựng
pán

biến thể của 盤|盘; khay gỗ

Từ vựng
pàn

(văn học) tan chảy; hòa tan

Từ vựng
pán

lội qua nước hoặc bùn

Từ vựng
Pān

họ [Pan1]; Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes

Từ vựng
pán

lượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.; tre chẻ hoặc gỗ chặt (tiếng địa phương)

Từ vựng
pàn

(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới

Từ vựng
Pān

họ [Pan1]

Từ vựng
pán

đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng; lượng từ cho đồ ăn: món, phần; lượng từ cho cuộn dây; lượng từ cho ván cờ

Từ vựng
pàn

hy vọng; mong mỏi; mong chờ

Từ vựng
pān

trợn mắt

Từ vựng
pán

vững chắc; ổn định; đá tảng

Từ vựng
pán

tên một con sông ở Thiểm Tây

Từ vựng