Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
nuò

biến thể của 糯[nuo4]

Từ vựng
nuò

biến thể của 糯[nuo4]

Từ vựng
nuò

gạo nếp; gạo dẻo

Từ vựng
nuò

đồng ý; hứa; (văn học) vâng!

Từ vựng
nuó

(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]

Từ vựng
nuò

nobelium (hóa học)

Từ vựng

biến thể cũ của 衄[nu:4]

Từ vựng

xấu hổ

Từ vựng

bánh từ bột gạo và mật ong

Từ vựng

biến thể của 衄[nu:4]

Từ vựng

chảy máu mũi (hoặc từ tai, nướu,...); nghĩa bóng: bị đánh bại

Từ vựng

neodymium (hoá học)

Từ vựng
nüè

bệnh sốt rét

Từ vựng
nüè

hà khắc; bạo ngược

Từ vựng
o

trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết

Từ vựng
o

(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.)

Từ vựng
ō

ồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]

Từ vựng
ǒ

(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

Từ vựng
OK绷
O K bēng

băng cá nhân (Đài Loan)

Từ vựng
OK镜
O K jìng

kính OK, kính áp tròng chỉnh hình giác mạc giúp định hình lại giác mạc để loại bỏ cận thị

Từ vựng
OS
O S

(trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở nên nghe được cho khán giả

Từ vựng
ǒu

tình cờ; hình ảnh; cặp; đôi bạn

Từ vựng
Ōu

họ [Ou1]

Từ vựng
ǒu

nôn mửa

Từ vựng
òu

chọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi

Từ vựng
ōu

(dùng để phiên âm); biến thể cũ của 謳|讴[ou1]

Từ vựng
ōu

đánh đập; đánh ai đó

Từ vựng
òu

ngâm; làm mềm

Từ vựng
𬉼
ǒu

khói nhiều do củi cháy âm ỉ; cháy dở; dùng khói ngải cứu đốt để xua đuổi côn trùng

Từ vựng
ōu

(đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống

Từ vựng