Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
páo

đào; khai quật; (tục) loại trừ; không tính; khấu trừ; trừ đi

Từ vựng
páo

gầm rú

Từ vựng
páo

nhà bếp

Từ vựng
pāo

ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ

Từ vựng
pào

bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động; lượng từ cho số lần pha chế

Từ vựng
pào

pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ

Từ vựng
páo

nướng

Từ vựng
páo

hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)

Từ vựng
pào

mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp; nhọt; lở loét

Từ vựng
pào

biến thể của 炮[pao4]

Từ vựng
pào

máy bắn đá cổ để ném đá nặng; biến thể của 炮[pao4], đại bác

Từ vựng
pāo

bàng quang

Từ vựng
páo

áo dài (có lót)

Từ vựng
pǎo

chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất

Từ vựng
páo

làm việc với da; túi da

Từ vựng
páo

(cổ) một loại nai

Từ vựng
páo

biến thể của 狍[pao2]

Từ vựng
pào

bánh ngọt; bánh nướng

Từ vựng
P挡
P dǎng

số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)

Từ vựng
pèi

kính trọng; đeo (thắt lưng,...)

Từ vựng
pēi

pè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)

Từ vựng
péi

đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)

Từ vựng
pēi

biến thể của 胚[pei1]; phôi thai

Từ vựng
pèi

(dùng trong tên nữ)

Từ vựng
pèi

áo choàng

Từ vựng
pèi

biến thể của 旆, cờ hiệu; lá cờ

Từ vựng
pèi

cờ đuôi nheo; dải lụa

Từ vựng
pēi

ghét; mang mối hằn thù

Từ vựng
pèi

dồi dào; phong phú

Từ vựng
pèi

đồ trang sức đeo ở thắt lưng

Từ vựng