叛
phản bội; nổi loạn; phiến loạn
phản bội; nổi loạn; phiến loạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không; sau đó
›厖pángto lớn
›否pǐtắc nghẽn; xấu
›匹pǐlượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường; lượng từ cho vải: cuộn; mã lực
›呠pēnphun; thổi ra; phì ra; hí mũi
›呯píng(từ tượng thanh) đùng! (cồng, súng nổ, v.v.)
›呸pēipè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)
›咅pǒupooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.