Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pán

盘 là gì?

[pán] có nghĩa là đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng; lượng từ cho đồ ăn: món, phần; lượng từ cho cuộn dây; lượng từ cho ván cờ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盘 trong tiếng Việt

  1. đĩa
  2. mâm
  3. khay
  4. bàn
  5. ổ cứng (tin học)
  6. xây
  7. quấn
  8. kiểm tra
  9. xem xét
  10. chuyển nhượng (tài sản)
  11. sang nhượng
  12. lượng từ cho đồ ăn: món, phần
  13. lượng từ cho cuộn dây
  14. lượng từ cho ván cờ

Cách đọc và ghi nhớ 盘

được đọc là pán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng; lượng từ cho đồ ăn: món, phần; lượng từ cho cuộn dây; lượng từ cho ván cờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan