盘 là gì?
盘 [pán] có nghĩa là đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng; lượng từ cho đồ ăn: món, phần; lượng từ cho cuộn dây; lượng từ cho ván cờ.
Nghĩa của từ 盘 trong tiếng Việt
- đĩa
- mâm
- khay
- bàn
- ổ cứng (tin học)
- xây
- quấn
- kiểm tra
- xem xét
- chuyển nhượng (tài sản)
- sang nhượng
- lượng từ cho đồ ăn: món, phần
- lượng từ cho cuộn dây
- lượng từ cho ván cờ
Cách đọc và ghi nhớ 盘
盘 được đọc là pán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng; lượng từ cho đồ ăn: món, phần; lượng từ cho cuộn dây; lượng từ cho ván cờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .