Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
ǒu

biến thể cổ của 偶[ou3]

Từ vựng
ǒu

một cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi cày

Từ vựng
ǒu

rễ sen

Từ vựng
ōu

hát; ballad; dân ca

Từ vựng
ōu

biến thể Nhật Bản của 鷗|鸥

Từ vựng
ōu

mòng biển thường

Từ vựng
𠙶
Ǒu

(tên một ngọn núi)

Từ vựng
%

phần trăm (Đài Loan)

Từ vựng
PA
P A

nhân viên khu vực công cộng (phụ trách dọn dẹp các khu vực công cộng của khách sạn); trợ lý marketing; trợ lý kinh doanh

Từ vựng

(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng

Từ vựng

gói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)

Từ vựng

sợ; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựng; có lẽ

Từ vựng

cào; cào lên; cắp; kho; bò

Từ vựng

biến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]

Từ vựng

dùng trong 枇杷[pi2 pa5]

Từ vựng

dùng trong 派司[pa1 si5]

Từ vựng

bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

Từ vựng

xem 琵琶, đàn tì bà

Từ vựng

cào tre

Từ vựng

cái cào

Từ vựng

biến thể cũ của 葩[pa1]

Từ vựng

tràng hoa

Từ vựng

nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm

Từ vựng

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

Từ vựng

biến thể cổ của 耙[pa2]

Từ vựng
PA部
P A bù

bộ phận nhân viên khách sạn phụ trách giữ sạch sẽ các khu vực công cộng của khách sạn

Từ vựng
pái

không nghiêm túc; chương trình tạp kỹ

Từ vựng
pài

dùng trong phiên âm

Từ vựng
pái

dùng trong 徘徊[pai2 huai2]

Từ vựng
pāi

vỗ; vỗ tay; tát; đập; chụp (ảnh); quay (phim); vợt (thể thao); nhịp (âm nhạc)

Từ vựng