Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
niān

héo; tàn úa; ủ rũ; thiếu sức sống

Từ vựng
niǎn

(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xe

Từ vựng
nián

cá trê (Parasilurus asotus); cá trê phương Đông; xem thêm 鯰|鲶[nian2]

Từ vựng
nián

cá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]

Từ vựng
nián

dính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán

Từ vựng
niàn

nhe răng

Từ vựng
niáng

mẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả

Từ vựng
niáng

biến thể tiếng Nhật của 孃|娘[niang2]

Từ vựng
niáng

biến thể của 娘[niang2]

Từ vựng
niàng

biến thể tiếng Nhật của 釀|酿

Từ vựng
niàng

lên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dần; rượu; rau nhồi (phương pháp nấu)

Từ vựng
niào

biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niǎo

mỏng manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

mềm mại; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

trêu chọc; quấy rầy

Từ vựng
尿
niào

tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]

Từ vựng
niào

biến thể của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

carbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素

Từ vựng
niǎo

tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu

Từ vựng
niǎo

mong manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

biến thể của 裊|袅[niao3]

Từ vựng
niǎo

chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
Niè

họ [Nie4]

Từ vựng
niè

nói nhiều

Từ vựng
niè

biến thể cũ của 嚙|啮[nie4]

Từ vựng
niè

gặm; mòn

Từ vựng
niè

mấp máy miệng như đang nói

Từ vựng
niè

biến thể của 嚙|啮[nie4]; gặm nhấm

Từ vựng
niè

biến thể của 孽[nie4]

Từ vựng